Tiếng anh giao tiếp là yêu cầu bắt buộc phải có đối với các kỹ sư dầu khí hiện nay. Hãy cùng LPA Mastery VN học 150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí ngay! Bài viết này đã tổng hợp cho bạn toàn bộ từ vựng thông dụng, những mẫu câu giao tiếp và tài liệu học chuyên ngành dầu khí.

tiếng anh chuyên ngành dầu khí
Tổng hợp 150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí phổ biến

1. Chuyên ngành dầu khí tiếng Anh là gì?

Chuyên ngành dầu khí trong tiếng Anh được gọi là Petroleum Engineering (/pəˈtrəʊliəm ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/) hoặc Oil and Gas Engineering. Đây là lĩnh vực nghiên cứu, thiết kế và vận hành các hoạt động liên quan đến thăm dò, khai thác, vận chuyển, chế biến và phân phối dầu mỏ, khí tự nhiên cùng các sản phẩm năng lượng liên quan. Một số vị trí nghề nghiệp phổ biến trong ngành dầu khí bao gồm:

  • Petroleum Engineer: Kỹ sư dầu khí
  • Drilling Engineer: Kỹ sư khoan
  • Reservoir Engineer: Kỹ sư vỉa dầu khí
  • Production Engineer: Kỹ sư khai thác
  • Pipeline Engineer: Kỹ sư đường ống
  • Process Engineer: Kỹ sư công nghệ
  • Geologist: Nhà địa chất học
  • Geophysicist: Chuyên gia địa vật lý
  • HSE Engineer: Kỹ sư an toàn, sức khỏe và môi trường

2. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí thông dụng

2.1. Từ vựng về các loại dầu khí

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Crude Oil Noun phrase /kruːd ɔɪl/ Dầu thô
Brent Crude Oil Noun phrase /brent kruːd ɔɪl/ Dầu thô Brent
WTI Crude Oil Noun phrase /ˌdʌbəljuː tiː aɪ kruːd ɔɪl/ Dầu thô WTI
Light Crude Oil Noun phrase /laɪt kruːd ɔɪl/ Dầu thô nhẹ
Heavy Crude Oil Noun phrase /ˈhevi kruːd ɔɪl/ Dầu thô nặng
Sweet Crude Oil Noun phrase /swiːt kruːd ɔɪl/ Dầu thô ngọt (ít lưu huỳnh)
Sour Crude Oil Noun phrase /ˈsaʊər kruːd ɔɪl/ Dầu thô chua (nhiều lưu huỳnh)
Condensate Oil Noun phrase /ˈkɒndenseɪt ɔɪl/ Dầu ngưng tụ
Petroleum Noun /pəˈtrəʊliəm/ Dầu mỏ
Refined Oil Noun phrase /rɪˈfaɪnd ɔɪl/ Dầu đã qua tinh chế
Fuel Oil Noun phrase /ˈfjuːəl ɔɪl/ Dầu nhiên liệu
Heavy Fuel Oil (HFO) Noun phrase /ˈhevi ˈfjuːəl ɔɪl/ Dầu nhiên liệu nặng
Light Fuel Oil (LFO) Noun phrase /laɪt ˈfjuːəl ɔɪl/ Dầu nhiên liệu nhẹ
Diesel Oil Noun phrase /ˈdiːzl ɔɪl/ Dầu diesel
Marine Diesel Oil (MDO) Noun phrase /məˈriːn ˈdiːzl ɔɪl/ Dầu diesel hàng hải
Gas Oil Noun phrase /ɡæs ɔɪl/ Dầu gasoil
Kerosene Oil Noun phrase /ˈkerəsiːn ɔɪl/ Dầu hỏa
Lubricating Oil Noun phrase /ˈluːbrɪkeɪtɪŋ ɔɪl/ Dầu bôi trơn
Base Oil Noun phrase /beɪs ɔɪl/ Dầu gốc
Hydraulic Oil Noun phrase /haɪˈdrɔːlɪk ɔɪl/ Dầu thủy lực
Turbine Oil Noun phrase /ˈtɜːrbaɪn ɔɪl/ Dầu tuabin
Compressor Oil Noun phrase /kəmˈpresər ɔɪl/ Dầu máy nén khí
Transformer Oil Noun phrase /trænsˈfɔːrmər ɔɪl/ Dầu máy biến áp
White Oil Noun phrase /waɪt ɔɪl/ Dầu khoáng trắng
Mineral Oil Noun phrase /ˈmɪnərəl ɔɪl/ Dầu khoáng
Synthetic Oil Noun phrase /sɪnˈθetɪk ɔɪl/ Dầu tổng hợp
Cutting Oil Noun phrase /ˈkʌtɪŋ ɔɪl/ Dầu cắt gọt kim loại
Residual Oil Noun phrase /rɪˈzɪdʒuəl ɔɪl/ Dầu cặn
Vacuum Gas Oil (VGO) Noun phrase /ˈvækjuəm ɡæs ɔɪl/ Dầu khí chân không
Shale Oil Noun phrase /ʃeɪl ɔɪl/ Dầu đá phiến

 

2.2 Từ vựng về thăm dò dầu khí

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Exploration Noun /ˌekspləˈreɪʃn/ thăm dò
Oil Exploration Noun phrase /ɔɪl ˌekspləˈreɪʃn/ Thăm dò dầu khí
Exploration Well Noun phrase /ˌekspləˈreɪʃn wel/ Giếng thăm dò
Wildcat Well Noun phrase /ˈwaɪldkæt wel/ Giếng khoan thăm dò
Geological mapping Noun phrase /dʒiəˈlɒdʒɪkəl ˈmæpɪŋ/ lập bản đồ địa chất
Reservoir Noun /ˈrezəvwɑːr/ Vỉa chứa dầu
Reservoir Rock Noun phrase /ˈrezəvwɑːr rɒk/ Đá chứa dầu khí
Source Rock Noun phrase /sɔːs rɒk/ Đá nguồn
Cap Rock Noun phrase /kæp rɒk/ Đá chắn
Petroleum Trap Noun phrase /pəˈtrəʊ.li.əm træp/ Bẫy dầu khí
Structural Trap Noun phrase /ˈstrʌktʃərəl træp/ Bẫy cấu tạo
Stratigraphic Trap Noun phrase /ˌstrætɪˈɡræfɪk træp/ Bẫy địa tầng
Seismic Survey Noun phrase /ˈsaɪzmɪk ˈsɜːveɪ/ Khảo sát địa chấn
Seismic Data Noun phrase /ˈsaɪzmɪk ˈdeɪtə/ Dữ liệu địa chấn
Seismic Interpretation Noun phrase /ˈsaɪzmɪk ɪnˌtɜːprɪˈteɪʃn/ Minh giải địa chấn
Geological Survey Noun phrase /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl ˈsɜːveɪ/ Khảo sát địa chất
Geophysical Survey Noun phrase /ˌdʒiːəʊˈfɪzɪkl ˈsɜːveɪ/ Khảo sát địa vật lý
Drilling Noun /ˈdrɪlɪŋ/ Khoan
Drill Bit Noun phrase /drɪl bɪt/ Mũi khoan
Drilling Rig Noun phrase /ˈdrɪlɪŋ rɪɡ/ Giàn khoan
Offshore Drilling Noun phrase /ˌɒfˈʃɔːr ˈdrɪlɪŋ/ Khoan ngoài khơi
Onshore Drilling Noun phrase /ˈɒnʃɔːr ˈdrɪlɪŋ/ Khoan trên đất liền
Core Sample Noun phrase /kɔːr ˈsɑːmpl/ Mẫu lõi khoan
Well Logging Noun phrase /wel ˈlɒɡɪŋ/ Đo địa vật lý giếng khoan
Exploration License Noun phrase /ˌekspləˈreɪʃn ˈlaɪsns/ Giấy phép thăm dò
Oil Field Noun phrase /ɔɪl fiːld/ Mỏ dầu
Gas Field Noun phrase /ɡæs fiːld/ Mỏ khí
Hydrocarbon Deposit Noun phrase /ˌhaɪdrəˈkɑːbən dɪˈpɒzɪt/ Mỏ hydrocacbon
Discovery Well Noun phrase /dɪˈskʌvəri wel/ Giếng phát hiện dầu khí
Reserve Estimation Noun phrase /rɪˈzɜːrv ˌestɪˈmeɪʃn/ Ước tính trữ lượng

 

2.3. Từ vựng về khai thác dầu khí

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Oil Production Noun phrase /ɔɪl prəˈdʌkʃn/ Khai thác dầu
Gas Production Noun phrase /ɡæs prəˈdʌkʃn/ Khai thác khí
Production Well Noun phrase /prəˈdʌkʃn wel/ Giếng khai thác
Oil Well Noun phrase /ɔɪl wel/ Giếng dầu
Gas Well Noun phrase /ɡæs wel/ Giếng khí
Wellhead Noun /ˈwelhed/ Đầu giếng
Well Completion Noun phrase /wel kəmˈpliːʃn/ Hoàn thiện giếng khoan
Extraction Noun /ɪkˈstrækʃn/ Khai thác
Oil and Gas Recovery Noun phrase /ɔɪl ənd ɡæs rɪˈkʌv.ər.i/ Thu hồi dầu khí
Primary Recovery Noun phrase /ˈpraɪməri rɪˈkʌvəri/ Khai thác sơ cấp
Secondary Oil Recovery Noun phrase /ˈsek.ən.der.i ɔɪl rɪˈkʌv.ər.i/ Khai thác dầu thứ cấp
Enhanced Oil Recovery (EOR) Noun phrase /ɪnˈhɑːnst ɔɪl rɪˈkʌvəri/ Công nghệ gia tăng thu hồi dầu
Artificial Lift Noun phrase /ˌɑːtɪˈfɪʃl lɪft/ Nâng dòng nhân tạo
Pumping Unit Noun phrase /ˈpʌmpɪŋ ˈjuːnɪt/ Thiết bị bơm khai thác
Sucker Rod Pump Noun phrase /ˈsʌkər rɒd pʌmp/ Máy bơm thanh hút
Electric Submersible Pump (ESP) Noun phrase /ɪˈlektrɪk səbˈmɜːrsəbl pʌmp/ Máy bơm chìm điện
Flow Rate Noun phrase /fləʊ reɪt/ Lưu lượng khai thác
Production Rate Noun phrase /prəˈdʌkʃn reɪt/ Sản lượng khai thác
Reservoir Pressure Noun phrase /ˈrezəvwɑːr ˈpreʃər/ Áp suất vỉa
Bottomhole Pressure Noun phrase /ˈbɒtəmhəʊl ˈpreʃər/ Áp suất đáy giếng
Water Injection Noun phrase /ˈwɔːtər ɪnˈdʒekʃn/ Bơm nước
Gas Injection Noun phrase /ɡæs ɪnˈdʒekʃn/ Phun khí
Production Platform Noun phrase /prəˈdʌkʃn ˈplætfɔːrm/ Giàn khai thác
Offshore Platform Noun phrase /ˌɒfˈʃɔːr ˈplætfɔːrm/ Giàn khai thác ngoài khơi
Floating Production Unit Noun phrase /ˈfləʊtɪŋ prəˈdʌkʃn ˈjuːnɪt/ Hệ thống khai thác nổi
Separator Noun /ˈsepəreɪtər/ Thiết bị tách dầu khí
Gathering System Noun phrase /ˈɡæðərɪŋ ˈsɪstəm/ Hệ thống thu gom dầu khí
Produced Water Noun phrase /prəˈdjuːst ˈwɔːtər/ Nước đồng hành
Production Shutdown Noun phrase /prəˈdʌkʃn ˈʃʌtdaʊn/ Dừng khai thác

 

2.4. Từ vựng về lọc dầu khí

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Oil Refining Noun phrase /ɔɪl rɪˈfaɪnɪŋ/ Quá trình lọc dầu
Oil Refinery Noun phrase /ɔɪl rɪˈfaɪnəri/ Nhà máy lọc dầu
Refinery Process Noun phrase /rɪˈfaɪnəri ˈprəʊses/ Quy trình lọc dầu
Crude Oil Distillation Noun phrase /kruːd ɔɪl ˌdɪstɪˈleɪʃn/ Chưng cất dầu thô
Distillation Column Noun phrase /ˌdɪstɪˈleɪʃn ˈkɒləm/ Tháp chưng cất
Fractional Distillation Noun phrase /ˈfrækʃənl ˌdɪstɪˈleɪʃn/ Chưng cất phân đoạn
Atmospheric Distillation Noun phrase /ˌætməsˈferɪk ˌdɪstɪˈleɪʃn/ Chưng cất khí quyển
Vacuum Distillation Noun phrase /ˈvækjuəm ˌdɪstɪˈleɪʃn/ Chưng cất chân không
Catalytic Cracking Noun phrase /ˌkætəˈlɪtɪk ˈkrækɪŋ/ Cracking xúc tác
Hydrocracking Noun /ˌhaɪdrəʊˈkrækɪŋ/ Cracking bằng hydro
Thermal Cracking Noun phrase /ˈθɜːml ˈkrækɪŋ/ Cracking nhiệt
Catalytic Reforming Noun phrase /ˌkæt.əˈlɪt.ɪk rɪˈfɔːr.mɪŋ/ Cải biến xúc tác
Alkylation Noun /ˌælkɪˈleɪʃn/ Quá trình alkyl hóa
Isomerization Noun /ˌaɪsəməraɪˈzeɪʃn/ Đồng phân hóa
Desulfurization Noun /diːˌsʌlfjʊəraɪˈzeɪʃn/ Khử lưu huỳnh
Hydrotreating Noun /ˈhaɪdrəʊtriːtɪŋ/ Xử lý bằng hydro
Petroleum Product Noun phrase /pəˈtrəʊliəm ˈprɒdʌkt/ Sản phẩm dầu mỏ
Naphtha Noun /ˈnæfθə/ Naphta
Gasoline Noun /ˈɡæsəliːn/ Xăng
Diesel Fuel Noun /ˈdiːzl ˈfjuːəl/ Nhiên liệu diesel
Kerosene Noun /ˈkerəsiːn/ Dầu hỏa
Liquefied Petroleum Gas (LPG) Noun phrase /ˌlɪkwɪfaɪd pəˈtrəʊliəm ɡæs/ Khí dầu mỏ hóa lỏng
Lubricating Oil Noun phrase /ˈluːbrɪkeɪtɪŋ ɔɪl/ dầu nhớt
Bitumen Noun /ˈbɪtʃəmən/ Nhựa đường
Residue Noun /ˈrezɪdjuː/ Cặn dầu
Feedstock Noun /ˈfiːdstɒk/ Nguyên liệu đầu vào
Refinery Unit Noun phrase /rɪˈfaɪnəri ˈjuːnɪt/ Phân xưởng lọc dầu
Process Engineer Noun phrase /ˈprəʊses ˌendʒɪˈnɪə(r)/ Kỹ sư công nghệ lọc hóa dầu
Quality Control Noun phrase /ˈkwɒləti kənˈtrəʊl/ Kiểm soát chất lượng

 

2.5. Từ vựng tiếng Anh về các biện pháp bảo vệ môi trường

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Spill containment Noun phrase /spɪl kənˈteɪnmənt/ kiểm soát tràn dầu
Emissions control Noun phrase /ɪˈmɪʃənz kənˈtroʊl/ Kiểm soát khí thải
Bioremediation Noun /ˌbaɪoʊrɪˌmiːdiˈeɪʃən/ xử lý sinh học
Sustainable Development Noun phrase /səˌsteɪnəbl dɪˈveləpmənt/ Phát triển bền vững
Emission Reduction Noun phrase /ɪˈmɪʃn rɪˈdʌkʃn/ Giảm phát thải
Carbon Emission Noun phrase /ˈkɑːbən ɪˈmɪʃn/ Khí thải carbon
Greenhouse Gas Noun phrase /ˈɡriːnhaʊs ɡæs/ Khí nhà kính
Carbon Footprint Noun phrase /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân carbon
Carbon Capture Noun phrase /ˈkɑːbən ˈkæptʃər/ Thu giữ carbon
Carbon Storage Noun phrase /ˈkɑːbən ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ carbon
Waste Management Noun phrase /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý chất thải
Waste Treatment Noun phrase /weɪst ˈtriːtmənt/ Xử lý chất thải
Wastewater Treatment Noun phrase /ˈweɪstwɔːtə ˈtriːtmənt/ Xử lý nước thải
Water Conservation Noun phrase /ˈwɔːtə ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Bảo tồn nguồn nước
Oil Spill Prevention Noun phrase /ɔɪl spɪl prɪˈvenʃn/ Phòng ngừa tràn dầu
Spill Response Noun phrase /spɪl rɪˈspɒns/ Ứng phó sự cố tràn dầu
Pollution Control Noun phrase /pəˈluːʃn kənˈtrəʊl/ Kiểm soát ô nhiễm
Air Quality Monitoring Noun phrase /eə ˈkwɒləti ˈmɒnɪtərɪŋ/ Giám sát chất lượng không khí
Environmental Monitoring Noun phrase /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈmɒnɪtərɪŋ/ Quan trắc môi trường
Environmental Impact Assessment (EIA) Noun phrase /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈɪmpækt əˈsesmənt/ Đánh giá tác động môi trường
Biodiversity Conservation Noun phrase /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Bảo tồn đa dạng sinh học
Ecosystem Protection Noun phrase /ˈiːkəʊsɪstəm prəˈtekʃn/ Bảo vệ hệ sinh thái
Renewable Energy Noun phrase /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/ Năng lượng tái tạo
Energy Efficiency Noun phrase /ˈenədʒi ɪˈfɪʃnsi/ Hiệu quả năng lượng
Resource Conservation Noun phrase /rɪˈzɔːs ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Bảo tồn tài nguyên
Environmental Compliance Noun phrase /ɪnˌvaɪrənˈmentl kəmˈplaɪəns/ Tuân thủ quy định môi trường
Environmental Audit Noun phrase /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈɔːdɪt/ Kiểm toán môi trường
Ecological Restoration Noun phrase /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˌrestəˈreɪʃn/ Phục hồi sinh thái

 

3. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ngành dầu khí trong tình huống thực tế

3.1 Trao đổi về hoạt động thăm dò dầu khí

Tiếng Anh

Tiếng Việt

The preliminary seismic survey indicates a potentially promising hydrocarbon reservoir in the northern section of the block. Kết quả khảo sát địa chấn sơ bộ cho thấy khả năng tồn tại tầng chứa hydrocarbon tiềm năng ở khu vực phía bắc lô khai thác.
We need to conduct further geological assessments before making any drilling decisions. Chúng ta cần tiến hành thêm các đánh giá địa chất trước khi đưa ra quyết định khoan.
Based on the latest exploration data, the prospect appears commercially viable. Dựa trên dữ liệu thăm dò mới nhất, cấu tạo này có vẻ khả thi về mặt thương mại.
Have all environmental impact studies been completed for the proposed exploration area? Tất cả các nghiên cứu đánh giá tác động môi trường cho khu vực thăm dò dự kiến đã được hoàn thành chưa?
The exploration well is expected to reach the target depth within the next two weeks. Giếng thăm dò dự kiến sẽ đạt độ sâu mục tiêu trong vòng hai tuần tới.

3.2 Giao tiếp trong quá trình khai thác dầu khí

Tiếng Anh

Tiếng Việt

The current production rate exceeds our initial forecast by nearly fifteen percent. Sản lượng khai thác hiện tại vượt gần 15% so với dự báo ban đầu.
We are closely monitoring reservoir pressure to optimize production performance. Chúng tôi đang theo dõi chặt chẽ áp suất vỉa để tối ưu hóa hiệu suất khai thác.
The engineering team recommends implementing an enhanced oil recovery program next quarter. Đội ngũ kỹ sư đề xuất triển khai chương trình gia tăng thu hồi dầu trong quý tới.
A temporary shutdown may be required to perform critical maintenance on the production facilities. Có thể cần tạm dừng khai thác để thực hiện bảo trì quan trọng cho các thiết bị sản xuất.
Please ensure that all operational parameters remain within the approved safety limits. Hãy đảm bảo tất cả các thông số vận hành luôn nằm trong giới hạn an toàn được phê duyệt.

3.3 Thảo luận về vận chuyển và logistics dầu khí

Tiếng Anh

Tiếng Việt

The crude oil shipment is scheduled to depart from the terminal tomorrow morning. Lô dầu thô dự kiến sẽ rời cảng vào sáng mai.
We need to ensure full compliance with international transportation regulations. Chúng ta cần đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định vận chuyển quốc tế.
The pipeline inspection revealed no significant issues affecting operational integrity. Cuộc kiểm tra đường ống không phát hiện vấn đề đáng kể nào ảnh hưởng đến tính toàn vẹn vận hành.
Due to adverse weather conditions, the loading operation has been temporarily suspended. Do điều kiện thời tiết bất lợi, hoạt động bốc hàng đã tạm thời bị đình chỉ.
The logistics team is coordinating with the tanker operator to minimize delivery delays. Đội ngũ logistics đang phối hợp với đơn vị vận hành tàu nhằm giảm thiểu chậm trễ trong giao hàng.

4. Một số tài liệu tiếng Anh ngành dầu khí

4.1 Sách tiếng Anh chuyên ngành dầu khí

Một số đầu sách được sử dụng phổ biến trong đào tạo và nghiên cứu ngành dầu khí gồm:

  • Introduction to Petroleum Engineering: Đây là một trong những giáo trình nhập môn dầu khí được nhiều trường đại học sử dụng. Sách cung cấp kiến thức tổng quan về địa chất dầu khí, khoan, khai thác, kinh tế dầu khí và quản lý mỏ.
  • Fundamentals of Petroleum: Giáo trình giới thiệu toàn diện về ngành dầu khí từ thăm dò, khai thác, vận chuyển đến lọc hóa dầu. Nội dung được trình bày dễ hiểu, phù hợp với sinh viên mới bắt đầu tìm hiểu lĩnh vực dầu khí.
  • Fundamentals of Petroleum and Petrochemical Engineering: Cuốn sách cung cấp kiến thức về toàn bộ chuỗi giá trị dầu khí, từ hoạt động thăm dò, sản xuất dầu thô đến các quy trình lọc hóa dầu và sản xuất hóa dầu.

4.2 Website học tiếng Anh ngành dầu khí

Các website chuyên ngành là nguồn tài liệu hữu ích để cập nhật xu hướng, công nghệ và tin tức mới nhất của ngành dầu khí.

  • Society of Petroleum Engineers: Cung cấp tài liệu học thuật, nghiên cứu và các bài viết chuyên sâu về kỹ thuật dầu khí.
  • Oil & Gas Journal: Trang tin tức uy tín về thị trường, công nghệ và hoạt động sản xuất dầu khí trên thế giới.
  • Offshore Engineer Magazine: Chuyên về các dự án dầu khí ngoài khơi và công nghệ khai thác hiện đại.
  • Energy Voice: Cập nhật tin tức năng lượng, dầu khí và các xu hướng chuyển dịch năng lượng toàn cầu.
  • Rigzone: Nguồn thông tin hữu ích về nghề nghiệp, kỹ thuật và hoạt động của ngành dầu khí quốc tế.

Trên đây là toàn bộ những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí và các mẫu câu giao thực tế trong công việc. Hy vọng sau khi đọc bài viết trên từ LPA Mastery VN các bạn đã có thêm những kiến thức giúp ích cho công việc của mình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *