Tiếng Anh là công cụ không thể thiếu đối với người đi làm hiện nay. Đặc biệt trong ngành bất động sản, việc củng cố kiến thức Tiếng Anh sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp với khách hàng quốc tế, đọc hiểu hợp đồng, giới thiệu dự án chuyên nghiệp và nắm bắt các cơ hội đầu tư từ thị trường toàn cầu. Cùng LPA Mastery VN học Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản thông qua từ vựng và những mẫu câu thông dụng trong công việc thường ngày ngay!

từ vựng tiếng anh chuyên ngành bất động sản
200+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản

1. Ngành bất động sản Tiếng Anh là gì?

Ngành bất động sản trong Tiếng Anh được gọi là Real Estate /riəl ɪˈsteɪt/.  Đây các hoạt động mua bán, cho thuê, đầu tư, quản lý và phát triển nhà ở, căn hộ, đất nền, văn phòng hoặc các công trình thương mại. Đây cũng là một trong những lĩnh vực có nhu cầu sử dụng Tiếng Anh cao khi làm việc với khách hàng, đối tác và nhà đầu tư nước ngoài.

2. Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản​ theo chủ đề

2.1. Từ vựng Tiếng Anh ngành bất động sản cơ bản

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Real estate Noun /ˌrɪəl ɪˈsteɪt/ Bất động sản
Property Noun /ˈprɒpəti/ Tài sản, bất động sản
Realtor Noun /ˈriːəltər/ Môi giới bất động sản
Constructor Noun /kənˈstrʌk.tər/ Đơn vị thi công
Real estate agent Noun /ˌrɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪdʒənt/ Đại lý tư vấn bất động sản
Real estate developer Noun /ˌriː.əl ɪˈsteɪt dɪˈvel.ə.pɚ/ Nhà phát triển bất động sản
Construction supervisor Noun /kənˈstrʌk.ʃən ˈsuː.pə.vaɪ.zɚ/ Kỹ sư giám sát công trình
Architect Noun /ˈɑː.kɪ.tekt/ Kiến trúc sư
Real estate broker Noun /ɪnˈvestər/ Nhà đầu tư
Project Noun /ˈtenənt/ Người thuê
Investment construction project Noun /ˈlændlɔːd/ Chủ nhà cho thuê
từ vựng tiếng anh ngành bất động sản cơ bản
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh cơ bản về ngành bất động sản

2.2. Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản​ về hợp đồng pháp lý

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Contract Noun /ˈkɒntrækt/ Hợp đồng
Agreement Noun /əˈɡriːmənt/ Thỏa thuận
Sale and Purchase Agreement (SPA) Noun /seɪl ənd ˈpɜːtʃəs əˈɡriːmənt/ Hợp đồng mua bán
Lease Agreement Noun /liːs əˈɡriːmənt/ Hợp đồng thuê
Deposit Agreement Noun /dɪˈpɒzɪt əˈɡriːmənt/ Hợp đồng đặt cọc
Clause Noun /klɔːz/ Điều khoản
Terms and Conditions Noun /tɜːmz ənd kənˈdɪʃənz/ Điều khoản và điều kiện
Appraisal Noun /əˈpreɪzəl/ Sự định giá
Buyer Noun /ˈbaɪər/ Bên mua
Seller Noun /ˈselər/ Bên bán
Tenant Noun /ˈtenənt/ Bên thuê
Landlord Noun /ˈlændlɔːd/ Bên cho thuê
Signature Noun /ˈsɪɡnətʃər/ Chữ ký
Signatory Noun /ˈsɪɡnətəri/ Người ký kết
Deposit Noun /dɪˈpɒzɪt/ Tiền đặt cọc
Principal Noun /ˈprɪnsəpəl/ Tiền vốn
Down payment Noun /ˈdaʊn peɪmənt/ Khoản thanh toán trước
Purchase price Noun /ˈpɜːtʃəs praɪs/ Giá mua bán
Payment schedule Noun /ˈpeɪmənt ˈʃedjuːl/ Lịch thanh toán
Ownership Noun /ˈəʊnəʃɪp/ Quyền sở hữu
Property title Noun /ˈprɒpəti ˈtaɪtl/ Giấy tờ sở hữu bất động sản
Title deed Noun /ˈtaɪtl diːd/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu
Transfer of ownership Noun /ˈtrænsfɜːr əv ˈəʊnəʃɪp/ Chuyển nhượng quyền sở hữu
Handover Noun /ˈhændəʊvə(r)/ Bàn giao tài sản
Completion date Noun /kəmˈpliːʃn deɪt/ Ngày hoàn tất giao dịch
Breach of contract Noun /briːtʃ əv ˈkɒntrækt/ Vi phạm hợp đồng
Termination Noun /ˌtɜːmɪˈneɪʃən/ Chấm dứt hợp đồng
Legal representative Noun /ˈliːɡl ˌreprɪˈzentətɪv/ Người đại diện pháp lý
For sale Noun Phrase /fɔː seɪl/ Đang được rao bán
Building permit Noun /ˈbɪldɪŋ ˈpɜːmɪt/ Giấy phép xây dựng
từ vựng tiếng anh về hợp đồng pháp lý bất động sản
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về hợp đồng pháp lý bất động sản

2.3. Từ vựng Tiếng Anh ngành bất động sản về dự án, công trình

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Real estate project Noun /ˌrɪəl ɪˈsteɪt ˈprɒdʒekt/ Dự án bất động sản
Development project Noun /dɪˈveləpmənt ˈprɒdʒekt/ Dự án phát triển
Gross floor area Noun /grəʊs flɔːr ˈeərɪə/ Tổng diện tích sàn
Investor Noun /ɪnˈvestər/ Nhà đầu tư
Roject area Noun /ˈprɒʤɛkt ˈeərɪə/ Khu vực dự án
Construction company Noun /kənˈstrʌkʃən ˈkʌmpəni/ Công ty xây dựng
Construction site Noun /kənˈstrʌkʃən saɪt/ Công trường xây dựng
Site area Noun /saɪt ˈeərɪə/ tổng diện tích khu đất
Floor layout Noun /flɔː ˈleɪaʊt/ mặt bằng điển hình tầng
Infrastructure Noun /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ Cơ sở hạ tầng
Master plan Noun /ˈmɑːstə plæn/ Quy hoạch tổng thể
Site plan Noun /saɪt plæn/ Mặt bằng dự án
Construction permit Noun /kənˈstrʌkʃən ˈpɜːmɪt/ Giấy phép xây dựng
Foundation Noun /faʊnˈdeɪʃən/ Móng công trình
Structure Noun /ˈstrʌktʃər/ Kết cấu công trình
Architecture Noun /ˈɑːkɪtektʃər/ Kiến trúc
Sample apartment Noun /ˈsɑːmpl əˈpɑːtmənt/ Căn hộ mẫu
Landscape Noun /ˈlændskeɪp/ Cảnh quan
Construction progress Noun /kənˈstrʌkʃən ˈprəʊɡres/ Tiến độ thi công
Commencement date Noun /kənˈstrʌkʃən ˈprəʊgrəs/ Ngày khởi công
Handover Noun /ˈhændəʊvə(r)/ Bàn giao
Groundbreaking ceremony Noun /ˈɡraʊndˌbreɪ.kɪŋ ˈse.rəˌmoʊ.ni/ Lễ động thổ
Amenities Noun /əˈmiːnətiz/ Tiện ích dự án
Utilities Noun /juːˈtɪl.ɪ.tiz/ Dịch vụ tiện ích
Commercial area Noun /kəˈmɜːʃəl ˈeəriə/ Khu thương mại
Residential area Noun /ˌrezɪˈdenʃəl ˈeəriə/ Khu dân cư
Green space Noun /ɡriːn speɪs/ Không gian xanh
Parking lot Noun /ˈpɑːkɪŋ lɒt/ Bãi đỗ xe
Shopping mall Noun /ˈʃɒpɪŋ mɔːl/ Trung tâm thương mại
Project scale Noun /ˈprɒdʒekt skeɪl/ Quy mô dự án
Urban area Noun /ˈɜːbən ˈeəriə/ Khu đô thị
Mixed-use development Noun /ˌmɪkst juːs dɪˈveləpmənt/ Dự án đa chức năng
từ vựng tiếng anh về dự án bất động sản
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về dự án, công trình bất động sản

2.4. Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản​ về căn hộ

Từ vựng

Từ loại Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Occupant Noun /ˈɒk.jə.pənt/ Chủ sở hữu căn hộ
Apartment Noun /əˈpɑːtmənt/ Căn hộ
Condominium Noun /ˌkɒndəˈmɪniəm/ Căn hộ sở hữu riêng
Studio apartment Noun /ˈstjuːdiəʊ əˈpɑːtmənt/ Căn hộ studio
Duplex apartment Noun /ˈdjuːpleks əˈpɑːtmənt/ Căn hộ thông tầng
Penthouse Noun /ˈpenthaʊs/ Căn hộ áp mái cao cấp
Unit Noun /ˈjuːnɪt/ Căn hộ (đơn vị nhà ở)
Living room Noun /ˈlɪvɪŋ ruːm/ Phòng khách
Bedroom Noun /ˈbedruːm/ Phòng ngủ
Master bedroom Noun /ˈmɑːstə ˈbedruːm/ Phòng ngủ chính
Bathroom Noun /ˈbɑːθruːm/ Phòng tắm
Kitchen Noun /ˈkɪtʃɪn/ Nhà bếp
Dining room Noun /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ Phòng ăn
Balcony Noun /ˈbælkəni/ Ban công
Terrace Noun /ˈterəs/ Sân hiên
Floor plan Noun /flɔː plæn/ Mặt bằng căn hộ
Built-up area Noun /ˌbɪlt ʌp ˈeəriə/ Diện tích xây dựng
Usable area Noun /ˈjuːzəbl ˈeəriə/ Diện tích sử dụng
Interior Noun /ɪnˈtɪəriər/ Nội thất
Furnished apartment Noun /ˈfɜːnɪʃt əˈpɑːtmənt/ Căn hộ đầy đủ nội thất
Unfurnished apartment Noun /ʌnˈfɜːnɪʃt əˈpɑːtmənt/ Căn hộ chưa có nội thất
Smart home Noun /smɑːt həʊm/ Nhà thông minh
View Noun /vjuː/ Tầm nhìn
City view Noun /ˈsɪti vjuː/ View thành phố
River view Noun /ˈrɪvə vjuː/ View sông
Coastal view Noun /ˈkəʊstəl vjuː/ View ven biển
Corner unit Noun /ˈkɔːnə ˈjuːnɪt/ Căn góc
High-floor apartment Noun /haɪ flɔːr əˈpɑːtmənt/ Căn hộ tầng cao
Low-floor apartment Noun /ləʊ flɔːr əˈpɑːtmənt/ Căn hộ tầng thấp
Maintenance fee Noun /ˈmeɪntənəns fiː/ Phí quản lý
Common area Noun /ˈkɒmən ˈeəriə/ Khu vực sử dụng chung
Apartment complex Noun /əˈpɑːtmənt ˈkɒmpleks/ Khu căn hộ
Water system Noun /ˈwɔːtə ˈsɪstɪm/ Hệ thống nước
Electric system Noun /ɪˈlɛktrɪk ˈsɪstɪm/ Hệ thống điện
từ vựng tiếng anh về căn hộ
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về căn hộ

3. Mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh ngành bất động sản cho người đi làm

Mẫu câu

Nghĩa tiếng Việt

This project is strategically located in the heart of the city, offering excellent connectivity and long-term investment potential. Dự án nằm ở vị trí chiến lược tại trung tâm thành phố, có khả năng kết nối thuận tiện và tiềm năng đầu tư dài hạn.
The development is designed to meet the growing demand for high-quality residential living. Dự án được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về không gian sống chất lượng cao.
The project features a comprehensive range of amenities, including a shopping mall, fitness center, and landscaped gardens. Dự án sở hữu hệ thống tiện ích toàn diện như trung tâm thương mại, phòng gym và công viên cảnh quan.
This mixed-use development combines residential, commercial, and recreational facilities within one integrated community. Đây là dự án đa chức năng kết hợp khu ở, thương mại và giải trí trong cùng một khu đô thị.
The project is expected to be completed and handed over in the fourth quarter of next year. Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao vào quý IV năm sau.
Based on your requirements, I would recommend a corner unit with a river view. Dựa trên nhu cầu của anh/chị, tôi đề xuất một căn góc có tầm nhìn ra sông.
This apartment offers an excellent balance between affordability and investment value. Căn hộ này mang lại sự cân bằng tốt giữa giá thành và giá trị đầu tư.
The unit comes fully furnished and is ready for immediate occupancy. Căn hộ được trang bị đầy đủ nội thất và có thể vào ở ngay.
The asking price is negotiable depending on the payment schedule and transaction terms. Giá chào bán có thể thương lượng tùy theo tiến độ thanh toán và điều kiện giao dịch.
We expect the property’s value to appreciate significantly once the surrounding infrastructure is completed. Chúng tôi kỳ vọng giá trị bất động sản sẽ tăng đáng kể khi hạ tầng khu vực hoàn thiện.
The Sale and Purchase Agreement outlines all payment obligations and ownership transfer procedures. Hợp đồng mua bán quy định đầy đủ nghĩa vụ thanh toán và thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu.
A deposit is required to secure the unit before signing the official contract. Khách hàng cần đặt cọc để giữ chỗ trước khi ký hợp đồng chính thức.
Ownership will be transferred upon full payment and completion of all contractual requirements. Quyền sở hữu sẽ được chuyển giao sau khi hoàn tất thanh toán và các nghĩa vụ theo hợp đồng.
The transaction will be finalized once the notarization process has been completed. Giao dịch sẽ được hoàn tất sau khi hoàn thành thủ tục công chứng.

4. Tài liệu học Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản​

1. Real Estate Principles 

Đây là một trong những giáo trình nền tảng về bất động sản được sử dụng tại nhiều trường đại học và chương trình đào tạo môi giới quốc tế. Cuốn sách cung cấp hệ thống thuật ngữ liên quan đến quyền sở hữu, định giá, tài chính, hợp đồng và quản lý bất động sản. Nội dung được trình bày dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu tiếp cận Tiếng Anh chuyên ngành.

2. Real Estate Finance and Investments 

Cuốn sách tập trung vào lĩnh vực tài chính và đầu tư bất động sản. Người học sẽ được làm quen với các thuật ngữ chuyên sâu như cash flow, capitalization rate (cap rate), return on investment (ROI), mortgage hay property valuation. Đây là tài liệu phù hợp với nhân viên kinh doanh, chuyên viên đầu tư và những người muốn nâng cao vốn từ vựng về phân tích tài chính bất động sản.

3. Property Development

Đây là tài liệu chuyên sâu về phát triển dự án bất động sản từ giai đoạn quy hoạch, thiết kế, xây dựng đến quản lý và vận hành. Cuốn sách giúp người học tiếp cận nhiều thuật ngữ thực tế liên quan đến chủ đầu tư, nhà thầu, quy hoạch đô thị, quản lý dự án và phát triển khu đô thị. Nội dung đặc biệt hữu ích đối với những người làm việc trong lĩnh vực phát triển dự án và xây dựng.

Trên đây là tổng hợp kiến thức Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản​ dành cho sinh viên và người đi làm. Việc trau dồi Tiếng Anh mỗi ngày sẽ giúp bạn tự tin hơn trong công việc, nâng cao năng lực chuyên môn và tạo lợi thế cạnh tranh trong ngành bất động sản.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *