150 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn phổ biến nhất
Bạn đang cần nâng cao kỹ năng tiếng Anh trong ngành in ấn để phục vụ công việc? Trong bài viết này, LPA Mastery VN sẽ tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn, các mẫu câu giao tiếp thực tế và nguồn tài liệu học tập hữu ích dành cho người mới bắt đầu lẫn người đang làm việc.
Ngành in ấn trong tiếng Anh thường được gọi là Printing Industry (/ˈprɪn.tɪŋ ˈɪn.də.stri/). Đây là lĩnh vực chuyên thực hiện các hoạt động thiết kế, chế bản, in ấn và gia công sản phẩm trên nhiều chất liệu khác nhau như giấy, nhựa, vải hoặc kim loại nhằm phục vụ nhu cầu quảng cáo, truyền thông, xuất bản và sản xuất bao bì. Ngoài thuật ngữ Printing Industry, bạn cũng có thể bắt gặp một số tên gọi phổ biến khác như:
Commercial Printing: In thương mại.
Digital Printing: In kỹ thuật số.
Offset Printing: In offset.
Packaging Printing: In bao bì.
Graphic Printing: In ấn đồ họa.
Printing Technology: Công nghệ in ấn.
2. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn
2.1 Từ vựng tiếng Anh về vị trí công việc trong ngành in ấn
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
Printing Operator
Noun phrase
/ˈprɪntɪŋ ˈɒpəreɪtər/
Nhân viên vận hành máy in
Press Operator
Noun phrase
/pres ˈɒpəreɪtər/
Nhân viên vận hành máy in công nghiệp
Offset Press Operator
Noun phrase
/ˈɒfset pres ˈɒpəreɪtər/
Thợ vận hành máy in offset
Digital Printing Operator
Noun phrase
/ˈdɪdʒɪtl ˈprɪntɪŋ ˈɒpəreɪtər/
Thợ vận hành máy in kỹ thuật số
Screen Printer
Noun phrase
/skriːn ˈprɪntər/
Thợ in lụa
Flexographic Printer
Noun phrase
/ˌfleksəˈɡræfɪk ˈprɪntər/
Thợ in flexo
Gravure Printer
Noun phrase
/ɡrəˈvjʊər ˈprɪntər/
Thợ in ống đồng
Print Technician
Noun phrase
/prɪnt tekˈnɪʃn/
Kỹ thuật viên in ấn
Printing Engineer
Noun phrase
/ˈprɪntɪŋ ˌendʒɪˈnɪər/
Kỹ sư in ấn
Production Engineer
Noun phrase
/prəˈdʌkʃən ˌendʒɪˈnɪər/
Kỹ sư sản xuất in
Prepress Technician
Noun phrase
/ˈpriːpres tekˈnɪʃn/
Kỹ thuật viên chế bản
Prepress Operator
Noun phrase
/ˈpriːpres ˈɒpəreɪtər/
Nhân viên chế bản
Plate Maker
Noun phrase
/pleɪt ˈmeɪkər/
Thợ làm bản in
Color Specialist
Noun phrase
/ˈkʌlər ˈspeʃəlɪst/
Chuyên viên quản lý màu sắc
Color Technician
Noun phrase
/ˈkʌlər tekˈnɪʃn/
Kỹ thuật viên màu sắc
Graphic Designer
Noun phrase
/ˈɡræfɪk dɪˈzaɪnər/
Nhà thiết kế đồ họa
Print Designer
Noun phrase
/prɪnt dɪˈzaɪnər/
Nhà thiết kế sản phẩm in
Packaging Designer
Noun phrase
/ˈpækɪdʒɪŋ dɪˈzaɪnər/
Nhà thiết kế bao bì
Quality Control Inspector
Noun phrase
/ˈkwɒləti kənˈtrəʊl ɪnˈspektər/
Nhân viên kiểm soát chất lượng in
Quality Assurance Officer
Noun phrase
/ˈkwɒləti əˈʃʊərəns ˈɒfɪsər/
Nhân viên đảm bảo chất lượng
Ink Technician
Noun phrase
/ɪŋk tekˈnɪʃn/
Kỹ thuật viên mực in
Machine Technician
Noun phrase
/məˈʃiːn tekˈnɪʃn/
Kỹ thuật viên máy in
Maintenance Technician
Noun phrase
/ˈmeɪntənəns tekˈnɪʃn/
Kỹ thuật viên bảo trì máy in
Finishing Operator
Noun phrase
/ˈfɪnɪʃɪŋ ˈɒpəreɪtər/
Nhân viên gia công sau in
Die-Cutting Operator
Noun phrase
/daɪ ˈkʌtɪŋ ˈɒpəreɪtər/
Nhân viên vận hành máy bế
Laminating Operator
Noun phrase
/ˈlæmɪneɪtɪŋ ˈɒpəreɪtər/
Nhân viên cán màng
Binding Operator
Noun phrase
/ˈbaɪndɪŋ ˈɒpəreɪtər/
Nhân viên đóng gáy
Print Production Supervisor
Noun phrase
/prɪnt prəˈdʌkʃən ˈsuːpərvaɪzər/
Giám sát sản xuất in
Print Production Manager
Noun phrase
/prɪnt prəˈdʌkʃən ˈmænɪdʒər/
Quản lý sản xuất in
Tổng hợp từ vựng về vị trí công việc trong ngành in
2.2 Từ vựng tiếng Anh về các loại máy trong ngành in ấn
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
Printing Machine
Noun phrase
/ˈprɪntɪŋ məˈʃiːn/
Máy in
Offset Press
Noun phrase
/ˈɒfset pres/
Máy in offset
Digital Printer
Noun phrase
/ˈdɪdʒɪtl ˈprɪntər/
Máy in kỹ thuật số
Screen Printing Machine
Noun phrase
/skriːn ˈprɪntɪŋ məˈʃiːn/
Máy in lụa
Plate Setter
Noun phrase
/pleɪt ˈsetər/
Máy ghi bản kẽm
Printing Plate
Noun phrase
/ˈprɪntɪŋ pleɪt/
Bản in
Roller
Noun
/ˈrəʊlər/
Trục lăn
Ink Roller
Noun phrase
/ɪŋk ˈrəʊlər/
Trục lăn mực
Die Cutting Machine
Noun phrase
/daɪ ˈkʌtɪŋ məˈʃin/
Máy cắt bế
Guillotine Cutter
Noun phrase
/ˈɡɪlətiːn ˈkʌtər/
Máy cắt giấy công nghiệp
Laminating Machine
Noun phrase
/ˈlæmɪneɪtɪŋ məˈʃiːn/
Máy cán màng
Binding Machine
Noun phrase
/ˈbaɪndɪŋ məˈʃiːn/
Máy đóng gáy
Folding Machine
Noun phrase
/ˈfəʊldɪŋ məˈʃiːn/
Máy gấp giấy
Embossing Machine
Noun phrase
/ɪmˈbɒsɪŋ məˈʃiːn/
Máy dập nổi
Die Cutter
Noun phrase
/daɪ ˈkʌtər/
Máy bế
UV Coating Machine
Noun phrase
/ˌjuːˈviː ˈkəʊtɪŋ məˈʃiːn/
Máy phủ UV
Color Meter
Noun phrase
/ˈkʌlər ˈmiːtər/
Máy đo màu
Densitometer
Noun
/ˌdensɪˈtɒmɪtər/
Máy đo mật độ màu
Computer
Noun
/kəmˈpjuːtər/
Máy tính
Scanner
Noun
/ˈskænər/
Máy quét
Proofing Printer
Noun phrase
/ˈpruːfɪŋ ˈprɪntər/
Máy in proof
Drying Rack
Noun phrase
/ˈdraɪɪŋ ræk/
Giá phơi sản phẩm
Squeegee
Noun phrase
/ˈskwiːdʒiː/
Gạt mực
Measuring Ruler
Noun phrase
/ˈmeʒərɪŋ ˈruːlər/
Thước đo
Punching Machine
Noun phrase
/ˈpʌntʃɪŋ məˈʃiːn/
Máy đục lỗ
Stitching Machine
Noun phrase
/ˈstɪtʃɪŋ məˈʃiːn/
Máy đóng kim
Perforating Machine
Noun phrase
/pəˈfɒreɪtɪŋ məˈʃiːn/
Máy tạo đường răng cưa
Heat Press Machine
Noun phrase
/hiːt pres məˈʃiːn/
Máy ép nhiệt
Bộ từ vựng về các loại máy trong ngành in
2.3 Từ vựng về các nguyên vật liệu in ấn
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
Paper
/ˈpeɪpər/
Giấy
Coated Paper
Noun phrase
/ˈkəʊtɪd ˈpeɪpər/
Giấy tráng phủ
Uncoated Paper
Noun phrase
/ʌnˈkəʊtɪd ˈpeɪpər/
Giấy không tráng phủ
Art Paper
Noun phrase
/ɑːrt ˈpeɪpər/
Giấy couche
Ivory Paper
Noun phrase
/ˈaɪvəri ˈpeɪpər/
Giấy ivory
Bristol Paper
Noun phrase
/ˈbrɪstl ˈpeɪpər/
Giấy bristol
Duplex Paper
Noun phrase
/ˈdjuːpleks ˈpeɪpər/
Giấy duplex
Kraft Paper
Noun phrase
/krɑːft ˈpeɪpər/
Giấy kraft
Newsprint Paper
Noun phrase
/ˈnjuːzprɪnt ˈpeɪpər/
Giấy in báo
Cardboard
Noun
/ˈkɑːrdbɔːrd/
Bìa giấy cứng
Corrugated Board
Noun phrase
/ˈkɒrəɡeɪtɪd bɔːrd/
Giấy carton sóng
Printing Ink
Noun phrase
/ˈprɪntɪŋ ɪŋk/
Mực in
Offset Ink
Noun phrase
/ˈɒfset ɪŋk/
Mực in offset
UV Ink
Noun phrase
/ˌjuːˈviː ɪŋk/
Mực UV
Solvent Ink
Noun phrase
/ˈsɒlvənt ɪŋk/
Mực dung môi
Water-based Ink
Noun phrase
/ˈwɔːtər beɪst ɪŋk/
Mực gốc nước
Pigment
Noun
/ˈpɪɡmənt/
Chất tạo màu
Dye
Noun
/daɪ/
Thuốc nhuộm màu
Toner
Noun
/ˈtəʊnər/
Mực bột
Lamination Film
Noun phrase
/ˌlæmɪˈneɪʃn fɪlm/
Màng cán
Gloss Film
Noun phrase
/ɡlɒs fɪlm/
Màng bóng
Matte Film
Noun phrase
/mæt fɪlm/
Màng mờ
Adhesive
Noun
/ədˈhiːsɪv/
Chất kết dính
Glue
Noun
/ɡluː/
Keo dán
Varnish
Noun
/ˈvɑːrnɪʃ/
Dung dịch phủ bóng
UV Coating
Noun phrase
/ˌjuːˈviː ˈkəʊtɪŋ/
Lớp phủ UV
Foil
Noun
/fɔɪl/
Nhũ ép kim
Metallic Foil
Noun phrase
/məˈtælɪk fɔɪl/
Nhũ kim loại
Plastic Film
Noun phrase
/ˈplæstɪk fɪlm/
Màng nhựa
Packaging Material
Noun phrase
/ˈpækɪdʒɪŋ məˈtɪəriəl/
Vật liệu bao bì
Trọn bộ từ vựng tiếng anh về các nguyên vật liệu ngành in
2.4 Từ vựng về quy trình và các công đoạn in ấn
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
Prepress
Noun
/ˈpriː.pres/
Giai đoạn tiền in
Press
Noun
/pres/
Giai đoạn in
Post-press
Noun
/ˌpəʊst ˈpres/
Giai đoạn sau in
Finishing
Noun
/ˈfɪnɪʃɪŋ/
Công đoạn hoàn thiện
Proofing
Noun
/ˈpruːfɪŋ/
In kiểm tra mẫu
Plate Making
Noun phrase
/pleɪt ˈmeɪkɪŋ/
Chế tạo bản in
Color Separation
Noun phrase
/ˈkʌlər ˌsepəˈreɪʃn/
Tách màu
Typesetting
Noun
/ˈtaɪpsetɪŋ/
Dàn chữ
Layout Design
Noun phrase
/ˈleɪaʊt dɪˈzaɪn/
Thiết kế dàn trang
Laminating
Verb
/ˌlæmɪˈneɪʃn/
Cán màng
Varnishing
Noun
/ˈvɑːrnɪʃɪŋ/
Phủ vecni
Embossing
Noun
/ɪmˈbɒsɪŋ/
Dập nổi
Debossing
Noun
/dɪˈbɒsɪŋ/
Dập chìm
Foil Stamping
Noun phrase
/fɔɪl ˈstæmpɪŋ/
Ép nhũ
Trimming
Noun
/ˈtrɪmɪŋ/
Xén thành phẩm
Folding
Noun
/ˈfəʊldɪŋ/
Gấp
Creasing
Noun
/ˈkriːsɪŋ/
Tạo đường gân
Binding
Noun
/ˈbaɪndɪŋ/
Đóng gáy
Packaging
Noun
/ˈpækɪdʒɪŋ/
Đóng gói
Quality Control
Noun phrase
/ˈkwɒləti kənˈtrəʊl/
Kiểm soát chất lượng
Những từ vựng tiếng Anh về quy trình in ấn thông dụng
3. Những mẫu câu giao tiếp thường gặp trong ngành in ấn
3.1 Trao đổi về yêu cầu in ấn
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Could you provide detailed specifications for the printed materials, including dimensions, paper stock, and finishing requirements?
Anh/chị có thể cung cấp thông số chi tiết cho sản phẩm in, bao gồm kích thước, loại giấy và yêu cầu gia công không?
To ensure the best printing outcome, we would appreciate receiving the artwork files in high-resolution PDF format.
Để đảm bảo chất lượng in tốt nhất, chúng tôi mong nhận được file thiết kế ở định dạng PDF độ phân giải cao.
Would you like the brochures to be printed in full color on both sides or only on the front side?
Anh/chị muốn brochure được in màu hai mặt hay chỉ một mặt?
Before proceeding with production, we would like to confirm the final quantity and delivery schedule.
Trước khi tiến hành sản xuất, chúng tôi muốn xác nhận số lượng và lịch giao hàng cuối cùng.
Are there any specific branding guidelines that need to be followed during the printing process?
Có quy chuẩn nhận diện thương hiệu nào cần tuân thủ trong quá trình in không?
3.2 Thảo luận về chất lượng và màu sắc
Tiếng Anh
Tiếng Việt
The colors in the submitted artwork appear slightly different from the approved Pantone references.
Màu sắc trong file thiết kế có sự khác biệt nhẹ so với mã Pantone đã được phê duyệt.
We recommend conducting a color proof before mass production to avoid unexpected variations.
Chúng tôi khuyến nghị thực hiện bản in thử màu trước khi sản xuất hàng loạt để tránh sai lệch ngoài ý muốn.
The print quality can be significantly improved by increasing the image resolution to at least 300 DPI.
Chất lượng bản in có thể được cải thiện đáng kể nếu tăng độ phân giải hình ảnh lên tối thiểu 300 DPI.
Our quality control team has detected minor registration issues that should be corrected before printing.
Bộ phận kiểm soát chất lượng của chúng tôi đã phát hiện một số lỗi chồng màu nhỏ cần được điều chỉnh trước khi in.
Would you prefer a matte finish or a gloss finish for the final product?
Anh/chị muốn thành phẩm có bề mặt mờ hay bóng?
3.3 Báo giá và xác nhận đơn hàng
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Based on your requirements, we have prepared a quotation that includes printing, lamination, and delivery costs.
Dựa trên yêu cầu của anh/chị, chúng tôi đã chuẩn bị báo giá bao gồm chi phí in, cán màng và giao hàng.
Please review the quotation carefully and let us know if any adjustments are required.
Vui lòng xem xét kỹ báo giá và cho chúng tôi biết nếu cần điều chỉnh bất kỳ hạng mục nào.
Once the quotation is approved, we will proceed with production immediately.
Sau khi báo giá được phê duyệt, chúng tôi sẽ tiến hành sản xuất ngay lập tức.
The estimated production lead time is approximately five to seven working days.
Thời gian sản xuất dự kiến khoảng năm đến bảy ngày làm việc.
We would appreciate your confirmation by the end of the day to avoid delays in the production schedule.
Chúng tôi mong nhận được xác nhận của anh/chị trước cuối ngày để tránh ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất.
3.4 Xử lý vấn đề phát sinh trong quá trình in
Tiếng Anh
Tiếng Việt
We have identified a discrepancy between the approved proof and the production file.
Chúng tôi đã phát hiện sự khác biệt giữa bản duyệt và file sản xuất.
To prevent further delays, we recommend revising the artwork before proceeding with the print run.
Để tránh chậm tiến độ, chúng tôi đề xuất chỉnh sửa thiết kế trước khi tiếp tục in hàng loạt.
Unfortunately, the paper stock originally requested is currently unavailable.
Rất tiếc, loại giấy được yêu cầu ban đầu hiện không còn sẵn.
We can offer an alternative material with similar specifications and quality standards.
Chúng tôi có thể cung cấp một loại vật liệu thay thế với thông số và chất lượng tương đương.
We sincerely apologize for the inconvenience and are working to resolve the issue as quickly as possible.
Chúng tôi chân thành xin lỗi vì sự bất tiện này và đang nỗ lực xử lý vấn đề trong thời gian sớm nhất.
4. Tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành in ấn
4.1 Sách tiếng Anh chuyên ngành in ấn
Một số đầu sách ngành in ấn bằng tiếng Anh được nhiều sinh viên và người đi làm tham khảo gồm:
Pocket Pal: A Graphic Arts Production Handbook: Cuốn cẩm nang nổi tiếng về sản xuất in ấn, cung cấp kiến thức về quy trình in, màu sắc, giấy và gia công sau in.
The Print Production Handbook: Tài liệu giúp người học hiểu rõ các công đoạn từ thiết kế, chế bản đến sản xuất thành phẩm.
Introduction to Graphic Communication: Giới thiệu tổng quan về ngành truyền thông đồ họa và công nghệ in hiện đại.
Printing Technology: Cuốn sách chuyên sâu về các phương pháp in như offset, flexography, gravure và digital printing.
Graphic Design School: Phù hợp với người học muốn kết hợp kiến thức thiết kế và sản xuất in ấn trong môi trường quốc tế.
4.2 Website học tiếng Anh chuyên ngành in ấn
Printweek: Cập nhật tin tức, công nghệ và xu hướng mới trong ngành in toàn cầu.
WhatTheyThink: Cung cấp các bài phân tích chuyên sâu về công nghệ in và quản lý sản xuất.
Printing Impressions: Chia sẻ kiến thức về thiết bị, vật liệu và các giải pháp in thương mại.
PRINT Magazine: Tạp chí chuyên ngành về thiết kế, in ấn và truyền thông thị giác.
4.3 Kênh Youtube học tiếng Anh chuyên ngành in ấn
Heidelberg USA: Chia sẻ kiến thức về vận hành máy in offset và các giải pháp in công nghiệp.
FESPA TV: Cập nhật các triển lãm, công nghệ và ứng dụng mới trong lĩnh vực in ấn.
Print Media Centr: Kênh cung cấp nhiều nội dung về sản xuất in, marketing và quản lý doanh nghiệp in.
Hy vọng với những chia sẻ trên từ LPA Mastery VN đã giúp bạn củng cố thêm từ vựng và những mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành in ấn trong công việc cũng như học tập. Đừng quên thường xuyên cập nhật kiến thức mới để nâng cao năng lực ngoại ngữ, từ đó mở rộng cơ hội phát triển sự nghiệp.
LPA Mastery VN là trung tâm khai vấn và đào tạo tiếng Anh, đồng hành cùng người học trong việc xây dựng lộ trình phát triển ngoại ngữ phù hợp với mục tiêu học tập, công việc và sự nghiệp. Chúng tôi cung cấp các chương trình IELTS, tiếng Anh giao tiếp, Business English và tiếng Anh chuyên ngành được thiết kế theo định hướng ứng dụng thực tiễn, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Anh trong môi trường học thuật và quốc tế.