Tiếng Anh là kỹ năng không thể thiếu đối với những ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, vận tải và chuỗi cung ứng. Việc nắm vững từ vựng, thuật ngữ, từ viết tắt và mẫu câu giao tiếp chuyên ngành sẽ giúp bạn đọc hiểu chứng từ, trao đổi với đối tác quốc tế và nâng cao cơ hội nghề nghiệp. Bài viết dưới đây LPA Mastery VN tổng hợp đầy đủ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics thông dụng, mẫu câu thực tế và những tài liệu học tập hữu ích dành cho người mới bắt đầu cũng như người đang làm việc trong ngành.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics
1.1 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về thanh toán quốc tế
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| Payment | /ˈpeɪ.mənt/ | Thanh toán |
| International Payment | /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpeɪ.mənt/ | Thanh toán quốc tế |
| Remittance | /rɪˈmɪt.əns/ | Chuyển tiền |
| Bank Transfer | /bæŋk ˈtræns.fɜːr/ | Chuyển khoản ngân hàng |
| Telegraphic Transfer (T/T) | /ˌtel.ɪˈɡræf.ɪk ˈtræns.fɜːr/ | Chuyển tiền điện |
| Letter of Credit (L/C) | /ˈlet.ər əv ˈkred.ɪt/ | Thư tín dụng |
| Documentary Collection | /ˌdɒk.jəˈmen.tər.i kəˈlek.ʃən/ | Nhờ thu chứng từ |
| Open Account | /ˈəʊ.pən əˈkaʊnt/ | Thanh toán ghi sổ |
| Advance Payment | /ədˈvɑːns ˈpeɪ.mənt/ | Thanh toán trước |
| Deferred Payment | /dɪˈfɜːd ˈpeɪ.mənt/ | Thanh toán trả chậm |
| Deposit | /dɪˈpɒz.ɪt/ | Tiền đặt cọc |
| Balance Payment | /ˈbæl.əns ˈpeɪ.mənt/ | Thanh toán phần còn lại |
| Beneficiary | /ˌben.ɪˈfɪʃ.ər.i/ | Người thụ hưởng |
| Applicant | /ˈæp.lɪ.kənt/ | Người yêu cầu mở L/C |
| Issuing Bank | /ˈɪʃ.uː.ɪŋ bæŋk/ | Ngân hàng phát hành |
| Advising Bank | /ədˈvaɪ.zɪŋ bæŋk/ | Ngân hàng thông báo |
| Confirming Bank | /kənˈfɜː.mɪŋ bæŋk/ | Ngân hàng xác nhận |
| Negotiating Bank | /nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tɪŋ bæŋk/ | Ngân hàng chiết khấu |
| Credit Limit | /ˈkred.ɪt ˈlɪm.ɪt/ | Hạn mức tín dụng |
| Commercial Invoice | /kəˈmɜː.ʃəl ˈɪn.vɔɪs/ | Hóa đơn thương mại |
| Proforma Invoice | /prəʊˈfɔː.mə ˈɪn.vɔɪs/ | Hóa đơn chiếu lệ |
| Exchange Rate | /ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/ | Tỷ giá hối đoái |
| Foreign Currency | /ˈfɒr.ən ˈkʌr.ən.si/ | Ngoại tệ |
| Currency Conversion | /ˈkʌr.ən.si kənˈvɜː.ʃən/ | Quy đổi tiền tệ |
| Bank Charge | /bæŋk tʃɑːdʒ/ | Phí ngân hàng |
| Transaction Fee | /trænˈzæk.ʃən fiː/ | Phí giao dịch |
| Commission | /kəˈmɪʃ.ən/ | Hoa hồng |
| Interest Rate | /ˈɪn.trəst reɪt/ | Lãi suất |
| Credit Risk | /ˈkred.ɪt rɪsk/ | Rủi ro tín dụng |
| Financial Guarantee | /faɪˈnæn.ʃəl ˌɡær.ənˈtiː/ | Bảo lãnh tài chính |
| Payment Term | /ˈpeɪ.mənt tɜːm/ | Điều khoản thanh toán |
| Due Date | /djuː deɪt/ | Ngày đến hạn |
| Outstanding Balance | /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ ˈbæl.əns/ | Công nợ chưa thanh toán |
| Settlement | /ˈset.əl.mənt/ | Thanh quyết toán |
| Reimbursement | /ˌriː.ɪmˈbɜːs.mənt/ | Hoàn trả |
| Draft | /drɑːft/ | Hối phiếu |
| Bill of Exchange | /bɪl əv ɪksˈtʃeɪndʒ/ | Hối phiếu thương mại |
| Sight Draft | /saɪt drɑːft/ | Hối phiếu trả ngay |
| Usance Draft | /ˈjuː.zəns drɑːft/ | Hối phiếu trả chậm |
| Documentary Credit | /ˌdɒk.jəˈmen.tər.i ˈkred.ɪt/ | Tín dụng chứng từ |
| Bank Guarantee | /bæŋk ˌɡær.ənˈtiː/ | Bảo lãnh ngân hàng |
| Cash Against Documents (CAD) | /kæʃ əˈɡenst ˈdɒk.jə.mənts/ | Thanh toán đổi chứng từ |
| Cash in Advance | /kæʃ ɪn ədˈvɑːns/ | Trả tiền trước |
| Partial Payment | /ˈpɑː.ʃəl ˈpeɪ.mənt/ | Thanh toán một phần |
| Full Payment | /fʊl ˈpeɪ.mənt/ | Thanh toán toàn bộ |
| Creditworthiness | /ˈkred.ɪtˌwɜː.ði.nəs/ | Khả năng tín dụng |
| Financial Statement | /faɪˈnæn.ʃəl ˈsteɪt.mənt/ | Báo cáo tài chính |
| Account Balance | /əˈkaʊnt ˈbæl.əns/ | Số dư tài khoản |
| Swift Code | /swɪft kəʊd/ | Mã SWIFT |
| IBAN | /ˈaɪ.bæn/ | Số tài khoản ngân hàng quốc tế |
| Shipment period | /ˈʃɪpmənt ˈpɪərɪəd/ | Thời hạn giao hàng |
| Currency code | /ˈkʌrənsi kəʊd/ | Mã tiền tệ |

1.2 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về xuất nhập khẩu
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| Export | /ɪkˈspɔːrt/ | Xuất khẩu |
| Import | /ɪmˈpɔːrt/ | Nhập khẩu |
| Exporter | /ɪkˈspɔːr.tər/ | Nhà xuất khẩu |
| Importer | /ɪmˈpɔːr.tər/ | Nhà nhập khẩu |
| International Trade | /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl treɪd/ | Thương mại quốc tế |
| Customs | /ˈkʌs.təmz/ | Hải quan |
| Customs Declaration | /ˈkʌs.təmz ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/ | Tờ khai hải quan |
| Customs Clearance | /ˈkʌs.təmz ˈklɪə.rəns/ | Thông quan hải quan |
| Tariff | /ˈtær.ɪf/ | Thuế quan |
| Import Duty | /ɪmˈpɔːrt ˈdjuː.ti/ | Thuế nhập khẩu |
| Export Duty | /ɪkˈspɔːrt ˈdjuː.ti/ | Thuế xuất khẩu |
| Goods | /ɡʊdz/ | Hàng hóa |
| Commodity | /kəˈmɒd.ə.ti/ | Mặt hàng, hàng hóa |
| Shipment | /ˈʃɪp.mənt/ | Lô hàng |
| Cargo | /ˈkɑː.ɡəʊ/ | Hàng hóa vận chuyển |
| Consignment | /kənˈsaɪn.mənt/ | Lô hàng ký gửi |
| Consignor | /kənˈsaɪ.nər/ | Người gửi hàng |
| Consignee | /ˌkɒn.saɪˈniː/ | Người nhận hàng |
| Bill of Lading (B/L) | /bɪl əv ˈleɪ.dɪŋ/ | Vận đơn đường biển |
| Air Waybill (AWB) | /eə ˈweɪ.bɪl/ | Vận đơn hàng không |
| Commercial Invoice | /kəˈmɜː.ʃəl ˈɪn.vɔɪs/ | Hóa đơn thương mại |
| Proforma Invoice | /prəʊˈfɔː.mə ˈɪn.vɔɪs/ | Hóa đơn chiếu lệ |
| Packing List | /ˈpæk.ɪŋ lɪst/ | Phiếu đóng gói |
| Certificate of Origin (C/O) | /səˈtɪf.ɪ.kət əv ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ | Giấy chứng nhận xuất xứ |
| Certificate of Quality | /səˈtɪf.ɪ.kət əv ˈkwɒl.ə.ti/ | Chứng nhận chất lượng |
| Certificate of Inspection | /səˈtɪf.ɪ.kət əv ɪnˈspek.ʃən/ | Giấy chứng nhận kiểm định |
| Harmonized System Code (HS Code) | /ˈhɑː.mə.naɪzd ˈsɪs.təm kəʊd/ | Mã HS |
| Import License | /ɪmˈpɔːrt ˈlaɪ.səns/ | Giấy phép nhập khẩu |
| Export License | /ɪkˈspɔːrt ˈlaɪ.səns/ | Giấy phép xuất khẩu |
| Quota | /ˈkwəʊ.tə/ | Hạn ngạch |
| Trade Agreement | /treɪd əˈɡriː.mənt/ | Hiệp định thương mại |
| Free Trade Agreement (FTA) | /friː treɪd əˈɡriː.mənt/ | Hiệp định thương mại tự do |
| Port of Loading (POL) | /pɔːrt əv ˈləʊ.dɪŋ/ | Cảng xếp hàng |
| Port of Discharge (POD) | /pɔːrt əv dɪsˈtʃɑːdʒ/ | Cảng dỡ hàng |
| Country of Origin | /ˈkʌn.tri əv ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ | Nước xuất xứ |
| Country of Destination | /ˈkʌn.tri əv ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ | Nước nhập khẩu |
| Freight Forwarder | /freɪt ˈfɔː.wə.dər/ | Công ty giao nhận vận tải |
| Shipping Agent | /ˈʃɪp.ɪŋ ˈeɪ.dʒənt/ | Đại lý vận tải |
| Customs Broker | /ˈkʌs.təmz ˈbrəʊ.kər/ | Đại lý khai thuê hải quan |
| Trade Compliance | /treɪd kəmˈplaɪ.əns/ | Tuân thủ thương mại |
| Import Declaration | /ɪmˈpɔːrt ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/ | Tờ khai nhập khẩu |
| Export Declaration | /ɪkˈspɔːrt ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/ | Tờ khai xuất khẩu |
| Inspection Certificate | /ɪnˈspek.ʃən səˈtɪf.ɪ.kət/ | Giấy chứng nhận kiểm tra |
| Trade Finance | /treɪd ˈfaɪ.næns/ | Tài trợ thương mại |
| Letter of Indemnity (LOI) | /ˈlet.ər əv ɪnˈdem.nə.ti/ | Thư cam kết bồi thường |
| Delivery Order (D/O) | /dɪˈlɪv.ər.i ˈɔː.dər/ | Lệnh giao hàng |
| Arrival Notice | /əˈraɪ.vəl ˈnəʊ.tɪs/ | Thông báo hàng đến |
| Import Permit | /ɪmˈpɔːrt ˈpɜː.mɪt/ | Giấy phép nhập khẩu |
| Export Permit | /ɪkˈspɔːrt ˈpɜː.mɪt/ | Giấy phép xuất khẩu |
| Trade Documentation | /treɪd ˌdɒk.jə.mənˈteɪ.ʃən/ | Bộ chứng từ xuất nhập khẩu |
| Non-tariff zones | /nɒn-ˈtærɪf zəʊnz/ | Khu phi thuế quan |

1.3 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về vận tải quốc tế
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| Transportation | /ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/ | Vận tải |
| International Transport | /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈtræn.spɔːt/ | Vận tải quốc tế |
| Freight | /freɪt/ | Cước vận chuyển |
| Freight Charge | /freɪt tʃɑːdʒ/ | Phí vận chuyển |
| Carrier | /ˈkær.i.ər/ | Đơn vị vận tải |
| Shipping Line | /ˈʃɪp.ɪŋ laɪn/ | Hãng tàu |
| Vessel | /ˈves.əl/ | Tàu biển |
| Container Ship | /kənˈteɪ.nər ʃɪp/ | Tàu container |
| Air Freight | /eə freɪt/ | Vận tải hàng không |
| Sea Freight | /siː freɪt/ | Vận tải đường biển |
| Road Transport | /rəʊd ˈtræn.spɔːt/ | Vận tải đường bộ |
| Rail Transport | /reɪl ˈtræn.spɔːt/ | Vận tải đường sắt |
| Multimodal Transport | /ˌmʌl.tiˈməʊ.dəl ˈtræn.spɔːt/ | Vận tải đa phương thức |
| Container | /kənˈteɪ.nər/ | Container |
| Full Container Load (FCL) | /fʊl kənˈteɪ.nər ləʊd/ | Hàng nguyên container |
| Less than Container Load (LCL) | /les ðæn kənˈteɪ.nər ləʊd/ | Hàng lẻ |
| Transit Time | /ˈtræn.zɪt taɪm/ | Thời gian vận chuyển |
| Delivery Time | /dɪˈlɪv.ər.i taɪm/ | Thời gian giao hàng |
| Port | /pɔːt/ | Cảng |
| Seaport | /ˈsiː.pɔːt/ | Cảng biển |
| Airport Cargo Terminal | /ˈeə.pɔːt ˈkɑː.ɡəʊ ˈtɜː.mɪ.nəl/ | Nhà ga hàng hóa sân bay |
| Loading | /ˈləʊ.dɪŋ/ | Xếp hàng |
| Unloading | /ʌnˈləʊ.dɪŋ/ | Dỡ hàng |
| Shipment Tracking | /ˈʃɪp.mənt ˈtræk.ɪŋ/ | Theo dõi lô hàng |
| Cargo Handling | /ˈkɑː.ɡəʊ ˈhæn.dlɪŋ/ | Xử lý hàng hóa |
| Cargo Insurance | /ˈkɑː.ɡəʊ ɪnˈʃʊə.rəns/ | Bảo hiểm hàng hóa |
| Transit Cargo | /ˈtræn.zɪt ˈkɑː.ɡəʊ/ | Hàng quá cảnh |
| Dangerous Goods | /ˈdeɪn.dʒər.əs ɡʊdz/ | Hàng nguy hiểm |
| Oversized Cargo | /ˈəʊ.və.saɪzd ˈkɑː.ɡəʊ/ | Hàng siêu trường siêu trọng |
| Reefer Container | /ˈriː.fər kənˈteɪ.nər/ | Container lạnh |
| Dry Container | /draɪ kənˈteɪ.nər/ | Container khô |
| Bill of Lading | /bɪl əv ˈleɪ.dɪŋ/ | Vận đơn |
| Air Waybill | /eə ˈweɪ.bɪl/ | Vận đơn hàng không |
| Consignment Note | /kənˈsaɪn.mənt nəʊt/ | Phiếu gửi hàng |
| Freight Forwarder | /freɪt ˈfɔː.wə.dər/ | Công ty giao nhận |
| Shipping Schedule | /ˈʃɪp.ɪŋ ˈʃed.juːl/ | Lịch trình tàu |
| Estimated Time of Arrival (ETA) | /ˈes.tɪ.meɪ.tɪd taɪm əv əˈraɪ.vəl/ | Thời gian dự kiến đến |
| Estimated Time of Departure (ETD) | /ˈes.tɪ.meɪ.tɪd taɪm əv dɪˈpɑː.tʃər/ | Thời gian dự kiến khởi hành |
| Demurrage | /dɪˈmʌr.ɪdʒ/ | Phí lưu container |
| Detention | /dɪˈten.ʃən/ | Phí lưu container ngoài cảng |
| Charter Party | /ˈtʃɑː.tər ˈpɑː.ti/ | Hợp đồng thuê tàu |
| Cargo Manifest | /ˈkɑː.ɡəʊ ˈmæn.ɪ.fest/ | Bản kê khai hàng hóa |
| Dock | /dɒk/ | Cầu cảng |
| Terminal | /ˈtɜː.mɪ.nəl/ | Nhà ga, bến cảng |
| Haulage | /ˈhɔː.lɪdʒ/ | Vận chuyển nội địa |
| Last-mile Delivery | /ˌlɑːst maɪl dɪˈlɪv.ər.i/ | Giao hàng chặng cuối |
| Transshipment | /trænˈʃɪp.mənt/ | Chuyển tải |
| Route Planning | /ruːt ˈplæn.ɪŋ/ | Lập kế hoạch tuyến đường |
| Cargo Capacity | /ˈkɑː.ɡəʊ kəˈpæs.ə.ti/ | Sức chứa hàng hóa |
| Freight Rate | /freɪt reɪt/ | Mức cước vận chuyển |

1.4 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về quản lý kho bãi
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| Warehouse | /ˈweə.haʊs/ | Kho hàng |
| Warehousing | /ˈweə.haʊ.zɪŋ/ | Quản lý kho bãi |
| Inventory | /ˈɪn.vən.tər.i/ | Hàng tồn kho |
| Inventory Management | /ˈɪn.vən.tər.i ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ | Quản lý tồn kho |
| Stock | /stɒk/ | Hàng tồn |
| Storage | /ˈstɔː.rɪdʒ/ | Lưu trữ |
| Rack | /ræk/ | Kệ chứa hàng |
| Shelf | /ʃelf/ | Giá đỡ hàng |
| Pallet | /ˈpæl.ɪt/ | Pallet |
| Forklift | /ˈfɔːk.lɪft/ | Xe nâng |
| Warehouse Manager | /ˈweə.haʊs ˈmæn.ɪ.dʒər/ | Quản lý kho |
| Warehouse Staff | /ˈweə.haʊs stɑːf/ | Nhân viên kho |
| Stock Control | /stɒk kənˈtrəʊl/ | Kiểm soát tồn kho |
| Inventory Audit | /ˈɪn.vən.tər.i ˈɔː.dɪt/ | Kiểm kê kho |
| Cycle Count | /ˈsaɪ.kəl kaʊnt/ | Kiểm kê định kỳ |
| Goods Receipt | /ɡʊdz rɪˈsiːt/ | Nhập kho |
| Goods Issue | /ɡʊdz ˈɪʃ.uː/ | Xuất kho |
| Receiving Area | /rɪˈsiː.vɪŋ ˈeə.ri.ə/ | Khu vực nhận hàng |
| Dispatch Area | /dɪˈspætʃ ˈeə.ri.ə/ | Khu vực xuất hàng |
| Picking | /ˈpɪk.ɪŋ/ | Lấy hàng |
| Packing | /ˈpæk.ɪŋ/ | Đóng gói |
| Packaging | /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ | Bao bì |
| Barcode | /ˈbɑː.kəʊd/ | Mã vạch |
| QR Code | /ˌkjuː ˈɑːr kəʊd/ | Mã QR |
| Warehouse Management System (WMS) | /ˈweə.haʊs ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈsɪs.təm/ | Hệ thống quản lý kho |
| Stock Keeping Unit (SKU) | /stɒk ˈkiː.pɪŋ ˈjuː.nɪt/ | Mã hàng hóa |
| Reorder Point | /ˌriːˈɔː.dər pɔɪnt/ | Điểm đặt hàng lại |
| Safety Stock | /ˈseɪf.ti stɒk/ | Tồn kho an toàn |
| Overstock | /ˌəʊ.vəˈstɒk/ | Tồn kho dư thừa |
| Out of Stock | /aʊt əv stɒk/ | Hết hàng |
| Inventory Turnover | /ˈɪn.vən.tər.i ˈtɜː.nəʊ.vər/ | Vòng quay tồn kho |
| Storage Capacity | /ˈstɔː.rɪdʒ kəˈpæs.ə.ti/ | Sức chứa kho |
| Distribution Center | /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən ˈsen.tər/ | Trung tâm phân phối |
| Loading Dock | /ˈləʊ.dɪŋ dɒk/ | Khu vực bốc xếp |
| Order Fulfillment | /ˈɔː.dər fʊlˈfɪl.mənt/ | Hoàn tất đơn hàng |
| Batch Number | /bætʃ ˈnʌm.bər/ | Số lô hàng |
| Expiry Date | /ɪkˈspaɪə.ri deɪt/ | Hạn sử dụng |
| Inventory Record | /ˈɪn.vən.tər.i ˈrek.ɔːd/ | Hồ sơ tồn kho |
| Material Handling | /məˈtɪə.ri.əl ˈhæn.dlɪŋ/ | Xử lý vật tư |
| Warehouse Layout | /ˈweə.haʊs ˈleɪ.aʊt/ | Bố trí kho hàng |

1.5 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về chuỗi cung ứng
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| Supply Chain | /səˈplaɪ tʃeɪn/ | Chuỗi cung ứng |
| Supply Chain Management (SCM) | /səˈplaɪ tʃeɪn ˈmænɪdʒmənt/ | Quản lý chuỗi cung ứng |
| Supplier | /səˈplaɪər/ | Nhà cung cấp |
| Vendor | /ˈvendər/ | Nhà cung cấp |
| Manufacturer | /ˌmænjuˈfæktʃərər/ | Nhà sản xuất |
| Distributor | /dɪˈstrɪbjətər/ | Nhà phân phối |
| Wholesaler | /ˈhəʊlseɪlər/ | Nhà bán buôn |
| Retailer | /ˈriːteɪlər/ | Nhà bán lẻ |
| Customer | /ˈkʌstəmər/ | Khách hàng |
| End User | /end ˈjuːzər/ | Người dùng cuối |
| Procurement | /prəˈkjʊəmənt/ | Thu mua |
| Purchasing | /ˈpɜːtʃəsɪŋ/ | Mua hàng |
| Sourcing | /ˈsɔːrsɪŋ/ | Tìm nguồn cung |
| Demand | /dɪˈmɑːnd/ | Nhu cầu |
| Supply | /səˈplaɪ/ | Nguồn cung |
| Demand Forecasting | /dɪˈmɑːnd ˈfɔːkɑːstɪŋ/ | Dự báo nhu cầu |
| Inventory Planning | /ˈɪnvənˌtɔːri ˈplænɪŋ/ | Hoạch định tồn kho |
| Production Planning | /prəˈdʌkʃən ˈplænɪŋ/ | Hoạch định sản xuất |
| Capacity Planning | /kəˈpæsəti ˈplænɪŋ/ | Hoạch định năng lực |
| Lead Time | /liːd taɪm/ | Thời gian cung ứng |
| Replenishment | /rɪˈplenɪʃmənt/ | Bổ sung hàng hóa |
| Inventory Turnover | /ˈɪnvənˌtɔːri ˈtɜːrnˌoʊvər/ | Vòng quay hàng tồn kho |
| Safety Stock | /ˈseɪfti stɒk/ | Tồn kho an toàn |
| Buffer Stock | /ˈbʌfər stɒk/ | Tồn kho dự phòng |
| Raw Materials | /rɔː məˈtɪəriəlz/ | Nguyên vật liệu |
| Work in Progress (WIP) | /wɜːrk ɪn ˈprɒɡres/ | Hàng đang sản xuất |
| Finished Goods | /ˈfɪnɪʃt ɡʊdz/ | Thành phẩm |
| Distribution Center (DC) | /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈsentər/ | Trung tâm phân phối |
| Distribution Network | /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈnetwɜːrk/ | Mạng lưới phân phối |
| Logistics Network | /ləˈdʒɪstɪks ˈnetwɜːrk/ | Mạng lưới logistics |
| Order Fulfillment | /ˈɔːrdər fʊlˈfɪlmənt/ | Hoàn tất đơn hàng |
| Order Processing | /ˈɔːrdər ˈprɒsesɪŋ/ | Xử lý đơn hàng |
| Demand Planning | /dɪˈmɑːnd ˈplænɪŋ/ | Hoạch định nhu cầu |
| Supply Planning | /səˈplaɪ ˈplænɪŋ/ | Hoạch định nguồn cung |
| Material Requirement Planning (MRP) | /məˈtɪəriəl rɪˈkwaɪərmənt ˈplænɪŋ/ | Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu |
| Enterprise Resource Planning (ERP) | /ˈentərpraɪz rɪˈsɔːrs ˈplænɪŋ/ | Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| Supplier Relationship Management (SRM) | /səˈplaɪər rɪˈleɪʃənʃɪp ˈmænɪdʒmənt/ | Quản lý quan hệ nhà cung cấp |
| Customer Relationship Management (CRM) | /ˈkʌstəmər rɪˈleɪʃənʃɪp ˈmænɪdʒmənt/ | Quản lý quan hệ khách hàng |
| Third-party Logistics (3PL) | /θɜːrd ˈpɑːrti ləˈdʒɪstɪks/ | Logistics bên thứ ba |
| Fourth-party Logistics (4PL) | /fɔːrθ ˈpɑːrti ləˈdʒɪstɪks/ | Logistics bên thứ tư |
| Reverse Logistics | /rɪˈvɜːrs ləˈdʒɪstɪks/ | Logistics ngược |
| Just In Time (JIT) | /dʒʌst ɪn taɪm/ | Sản xuất đúng thời điểm |
| Lean Supply Chain | /liːn səˈplaɪ tʃeɪn/ | Chuỗi cung ứng tinh gọn |
| Agile Supply Chain | /ˈædʒaɪl səˈplaɪ tʃeɪn/ | Chuỗi cung ứng linh hoạt |
| Supply Chain Visibility | /səˈplaɪ tʃeɪn ˌvɪzəˈbɪləti/ | Khả năng hiển thị chuỗi cung ứng |
| Traceability | /ˌtreɪsəˈbɪləti/ | Khả năng truy xuất nguồn gốc |
| Sustainability | /səˌsteɪnəˈbɪləti/ | Tính bền vững |
| Risk Management | /rɪsk ˈmænɪdʒmənt/ | Quản lý rủi ro |
| Key Performance Indicator (KPI) | /kiː pərˈfɔːrməns ˈɪndɪkeɪtər/ | Chỉ số đánh giá hiệu suất |
| Supply Chain Optimization | /səˈplaɪ tʃeɪn ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/ | Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |

2. Tổng hợp các từ viết tắt tiếng Anh trong lĩnh vực Logistic
| Viết tắt | Tên đầy đủ | Nghĩa tiếng Việt |
| B/L | Bill of Lading | Vận đơn đường biển |
| AWB | Air Waybill | Vận đơn hàng không |
| HBL | House Bill of Lading | Vận đơn thứ cấp |
| MBL | Master Bill of Lading | Vận đơn chủ |
| D/O | Delivery Order | Lệnh giao hàng |
| SI | Shipping Instruction | Hướng dẫn giao hàng |
| ETA | Estimated Time of Arrival | Thời gian dự kiến đến |
| ETD | Estimated Time of Departure | Thời gian dự kiến khởi hành |
| POL | Port of Loading | Cảng xếp hàng |
| POD | Port of Discharge | Cảng dỡ hàng |
| CY | Container Yard | Bãi container |
| CFS | Container Freight Station | Trạm gom hàng lẻ |
| FCL | Full Container Load | Hàng nguyên container |
| LCL | Less than Container Load | Hàng lẻ |
| TEU | Twenty-foot Equivalent Unit | Đơn vị container 20 feet |
| FEU | Forty-foot Equivalent Unit | Đơn vị container 40 feet |
| DG | Dangerous Goods | Hàng nguy hiểm |
| VGM | Verified Gross Mass | Khối lượng toàn bộ đã xác minh |
| THC | Terminal Handling Charge | Phí xếp dỡ tại cảng |
| BAF | Bunker Adjustment Factor | Phụ phí nhiên liệu |
| HS Code | Harmonized System Code | Mã phân loại hàng hóa |
| C/O | Certificate of Origin | Giấy chứng nhận xuất xứ |
| CFS | Certificate of Free Sale | Giấy chứng nhận lưu hành tự do |
| COA | Certificate of Analysis | Giấy chứng nhận phân tích |
| CQ | Certificate of Quality | Giấy chứng nhận chất lượng |
| CI | Commercial Invoice | Hóa đơn thương mại |
| PL | Packing List | Phiếu đóng gói |
| AN | Arrival Notice | Thông báo hàng đến |
| LOI | Letter of Indemnity | Thư cam kết bồi thường |
| DGD | Dangerous Goods Declaration | Tờ khai hàng nguy hiểm |
| MSDS | Material Safety Data Sheet | Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất |
| EXW | Ex Works | Giao tại xưởng |
| FOB | Free On Board | Giao hàng lên tàu |
| CFR | Cost and Freight | Tiền hàng và cước phí |
| CIF | Cost, Insurance and Freight | Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí |
| FCA | Free Carrier | Giao cho người chuyên chở |
3. Các mẫu câu giao tiếp trong ngành Logisctic
- Could you please provide the latest ETA and ETD for this shipment?
=>> Bạn có thể cung cấp ETA và ETD mới nhất cho lô hàng này không?
- The vessel is expected to arrive at the destination port on schedule.
=>> Tàu dự kiến sẽ cập cảng đích đúng lịch trình.
- There has been a delay due to port congestion.
=>> Lô hàng bị chậm do tình trạng ùn tắc cảng.
- Please keep us informed of any changes to the shipping schedule.
=>> Vui lòng cập nhật cho chúng tôi nếu có thay đổi về lịch trình vận chuyển.
- We would like to book a 40-foot container for this shipment.
=>> Chúng tôi muốn đặt một container 40 feet cho lô hàng này.
- Could you confirm the booking number and vessel schedule?
=>> Bạn có thể xác nhận số booking và lịch trình tàu không?
- Please advise whether there is any available space on the vessel.
=>> Vui lòng cho biết liệu còn chỗ trống trên tàu hay không.
- The booking has been successfully confirmed.
=>> Booking đã được xác nhận thành công.
- Please send us the Commercial Invoice and Packing List for customs clearance.
=>> Vui lòng gửi Hóa đơn thương mại và Phiếu đóng gói để làm thủ tục hải quan.
- We have received the original Bill of Lading.
=>> Chúng tôi đã nhận được vận đơn gốc.
- Could you provide the Certificate of Origin as soon as possible?
=>> Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ sớm nhất có thể không?
- There is a discrepancy between the invoice and the packing list.
=>> Có sự khác biệt giữa hóa đơn thương mại và phiếu đóng gói.
- The customs declaration has been submitted successfully.
=>> Tờ khai hải quan đã được nộp thành công.
- The shipment is currently undergoing customs inspection.
=>> Lô hàng hiện đang được kiểm tra hải quan.
- Additional documents are required for customs clearance.
=>> Cần bổ sung thêm chứng từ để thông quan.
- The container has been released by customs.
=>> Container đã được hải quan thông quan.
- What payment term has been agreed upon for this transaction?
=>> Điều khoản thanh toán nào đã được thống nhất cho giao dịch này?
- The payment will be made via T/T in advance.
=>> Khoản thanh toán sẽ được thực hiện bằng phương thức chuyển tiền T/T trả trước.
- The Letter of Credit has been issued by the buyer’s bank.
=>> Thư tín dụng đã được ngân hàng của bên mua phát hành.
- Please confirm once the payment has been received.
=>> Vui lòng xác nhận khi khoản thanh toán đã được nhận.
4. Tài liệu học thuật chuyên ngành Logistics
4.1 Sách tiếng Anh chuyên ngành Logistics
- Logistics & Supply Chain Management: Sách tập trung giải thích các hoạt động vận tải, tồn kho, quản lý kho bãi và tối ưu chuỗi cung ứng. Cuốn sách phù hợp với sinh viên ngành Logistics, Xuất nhập khẩu và Supply Chain Management.
- Global Logistics and Supply Chain Management: Tài liệu cung cấp góc nhìn toàn diện về tình hình Logistic toàn cầu, thương mại quốc tế và vận tải xuyên biên giới.
- Supply Chain Management: Strategy, Planning, and Operation: Đây là tài liệu được sử dụng rộng rãi tại các trường đại học và chương trình MBA trên thế giới. Nội dung tập trung vào chiến lược quản trị chuỗi cung ứng, lập kế hoạch và tối ưu hoạt động logistics.
4.2 Từ điển tiếng Anh chuyên ngành logistics
- Dictionary of Logistics: Cuốn từ điển phù hợp cho người mới cung cấp các thuật ngữ liên quan đến logistics, giao nhận vận tải, kho vận và chuỗi cung ứng
- Logistics Glossary: Bộ từ điển thuật ngữ chuyên ngành thường được các doanh nghiệp logistics và hãng vận tải quốc tế sử dụng.
- BusinessDictionary: Nguồn tham khảo trực tuyến giúp giải thích các thuật ngữ về thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu và logistics bằng ngôn ngữ dễ hiểu, phù hợp cho cả sinh viên và người đi làm.
4.3 Website học tiếng Anh chuyên ngành Logistics
- Supply Chain Brain: Trang tin tức về logistics và chuỗi cung ứng với nhiều bài phân tích, báo cáo và nghiên cứu thực tiễn.
- Inbound Logistics: Nguồn tài liệu cập nhật xu hướng logistics, kho bãi, vận tải và công nghệ chuỗi cung ứng trên toàn cầu.
Bài viết trên đã tổng hợp tất tần tật về từ vựng cũng như các mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành Logisctic. Hy vọng với những kiến thức LPA Mastery VN cung cấp đã giúp ích nhiều đến cho bạn.

LPA Mastery VN là trung tâm khai vấn và đào tạo tiếng Anh, đồng hành cùng người học trong việc xây dựng lộ trình phát triển ngoại ngữ phù hợp với mục tiêu học tập, công việc và sự nghiệp. Chúng tôi cung cấp các chương trình IELTS, tiếng Anh giao tiếp, Business English và tiếng Anh chuyên ngành được thiết kế theo định hướng ứng dụng thực tiễn, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Anh trong môi trường học thuật và quốc tế.

