Tiếng Anh là kỹ năng không thể thiếu đối với những ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, vận tải và chuỗi cung ứng. Việc nắm vững từ vựng, thuật ngữ, từ viết tắt và mẫu câu giao tiếp chuyên ngành sẽ giúp bạn đọc hiểu chứng từ, trao đổi với đối tác quốc tế và nâng cao cơ hội nghề nghiệp. Bài viết dưới đây LPA Mastery VN tổng hợp đầy đủ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics thông dụng, mẫu câu thực tế và những tài liệu học tập hữu ích dành cho người mới bắt đầu cũng như người đang làm việc trong ngành.

tiếng anh chuyên ngành logisctics
Tổng hợp hơn 300 từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics​

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics

1.1 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về thanh toán quốc tế

Từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Payment /ˈpeɪ.mənt/ Thanh toán
International Payment /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpeɪ.mənt/ Thanh toán quốc tế
Remittance /rɪˈmɪt.əns/ Chuyển tiền
Bank Transfer /bæŋk ˈtræns.fɜːr/ Chuyển khoản ngân hàng
Telegraphic Transfer (T/T) /ˌtel.ɪˈɡræf.ɪk ˈtræns.fɜːr/ Chuyển tiền điện
Letter of Credit (L/C) /ˈlet.ər əv ˈkred.ɪt/ Thư tín dụng
Documentary Collection /ˌdɒk.jəˈmen.tər.i kəˈlek.ʃən/ Nhờ thu chứng từ
Open Account /ˈəʊ.pən əˈkaʊnt/ Thanh toán ghi sổ
Advance Payment /ədˈvɑːns ˈpeɪ.mənt/ Thanh toán trước
Deferred Payment /dɪˈfɜːd ˈpeɪ.mənt/ Thanh toán trả chậm
Deposit /dɪˈpɒz.ɪt/ Tiền đặt cọc
Balance Payment /ˈbæl.əns ˈpeɪ.mənt/ Thanh toán phần còn lại
Beneficiary /ˌben.ɪˈfɪʃ.ər.i/ Người thụ hưởng
Applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ Người yêu cầu mở L/C
Issuing Bank /ˈɪʃ.uː.ɪŋ bæŋk/ Ngân hàng phát hành
Advising Bank /ədˈvaɪ.zɪŋ bæŋk/ Ngân hàng thông báo
Confirming Bank /kənˈfɜː.mɪŋ bæŋk/ Ngân hàng xác nhận
Negotiating Bank /nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tɪŋ bæŋk/ Ngân hàng chiết khấu
Credit Limit /ˈkred.ɪt ˈlɪm.ɪt/ Hạn mức tín dụng
Commercial Invoice /kəˈmɜː.ʃəl ˈɪn.vɔɪs/ Hóa đơn thương mại
Proforma Invoice /prəʊˈfɔː.mə ˈɪn.vɔɪs/ Hóa đơn chiếu lệ
Exchange Rate /ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/ Tỷ giá hối đoái
Foreign Currency /ˈfɒr.ən ˈkʌr.ən.si/ Ngoại tệ
Currency Conversion /ˈkʌr.ən.si kənˈvɜː.ʃən/ Quy đổi tiền tệ
Bank Charge /bæŋk tʃɑːdʒ/ Phí ngân hàng
Transaction Fee /trænˈzæk.ʃən fiː/ Phí giao dịch
Commission /kəˈmɪʃ.ən/ Hoa hồng
Interest Rate /ˈɪn.trəst reɪt/ Lãi suất
Credit Risk /ˈkred.ɪt rɪsk/ Rủi ro tín dụng
Financial Guarantee /faɪˈnæn.ʃəl ˌɡær.ənˈtiː/ Bảo lãnh tài chính
Payment Term /ˈpeɪ.mənt tɜːm/ Điều khoản thanh toán
Due Date /djuː deɪt/ Ngày đến hạn
Outstanding Balance /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ ˈbæl.əns/ Công nợ chưa thanh toán
Settlement /ˈset.əl.mənt/ Thanh quyết toán
Reimbursement /ˌriː.ɪmˈbɜːs.mənt/ Hoàn trả
Draft /drɑːft/ Hối phiếu
Bill of Exchange /bɪl əv ɪksˈtʃeɪndʒ/ Hối phiếu thương mại
Sight Draft /saɪt drɑːft/ Hối phiếu trả ngay
Usance Draft /ˈjuː.zəns drɑːft/ Hối phiếu trả chậm
Documentary Credit /ˌdɒk.jəˈmen.tər.i ˈkred.ɪt/ Tín dụng chứng từ
Bank Guarantee /bæŋk ˌɡær.ənˈtiː/ Bảo lãnh ngân hàng
Cash Against Documents (CAD) /kæʃ əˈɡenst ˈdɒk.jə.mənts/ Thanh toán đổi chứng từ
Cash in Advance /kæʃ ɪn ədˈvɑːns/ Trả tiền trước
Partial Payment /ˈpɑː.ʃəl ˈpeɪ.mənt/ Thanh toán một phần
Full Payment /fʊl ˈpeɪ.mənt/ Thanh toán toàn bộ
Creditworthiness /ˈkred.ɪtˌwɜː.ði.nəs/ Khả năng tín dụng
Financial Statement /faɪˈnæn.ʃəl ˈsteɪt.mənt/ Báo cáo tài chính
Account Balance /əˈkaʊnt ˈbæl.əns/ Số dư tài khoản
Swift Code /swɪft kəʊd/ Mã SWIFT
IBAN /ˈaɪ.bæn/ Số tài khoản ngân hàng quốc tế
Shipment period /ˈʃɪpmənt ˈpɪərɪəd/ Thời hạn giao hàng
Currency code /ˈkʌrənsi kəʊd/ Mã tiền tệ
từ vựng tiếng anh về thanh toán quốc tế
Những từ vựng tiếng Anh về thanh toán quốc tế

1.2 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về xuất nhập khẩu

Từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Export /ɪkˈspɔːrt/ Xuất khẩu
Import /ɪmˈpɔːrt/ Nhập khẩu
Exporter /ɪkˈspɔːr.tər/ Nhà xuất khẩu
Importer /ɪmˈpɔːr.tər/ Nhà nhập khẩu
International Trade /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl treɪd/ Thương mại quốc tế
Customs /ˈkʌs.təmz/ Hải quan
Customs Declaration /ˈkʌs.təmz ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/ Tờ khai hải quan
Customs Clearance /ˈkʌs.təmz ˈklɪə.rəns/ Thông quan hải quan
Tariff /ˈtær.ɪf/ Thuế quan
Import Duty /ɪmˈpɔːrt ˈdjuː.ti/ Thuế nhập khẩu
Export Duty /ɪkˈspɔːrt ˈdjuː.ti/ Thuế xuất khẩu
Goods /ɡʊdz/ Hàng hóa
Commodity /kəˈmɒd.ə.ti/ Mặt hàng, hàng hóa
Shipment /ˈʃɪp.mənt/ Lô hàng
Cargo /ˈkɑː.ɡəʊ/ Hàng hóa vận chuyển
Consignment /kənˈsaɪn.mənt/ Lô hàng ký gửi
Consignor /kənˈsaɪ.nər/ Người gửi hàng
Consignee /ˌkɒn.saɪˈniː/ Người nhận hàng
Bill of Lading (B/L) /bɪl əv ˈleɪ.dɪŋ/ Vận đơn đường biển
Air Waybill (AWB) /eə ˈweɪ.bɪl/ Vận đơn hàng không
Commercial Invoice /kəˈmɜː.ʃəl ˈɪn.vɔɪs/ Hóa đơn thương mại
Proforma Invoice /prəʊˈfɔː.mə ˈɪn.vɔɪs/ Hóa đơn chiếu lệ
Packing List /ˈpæk.ɪŋ lɪst/ Phiếu đóng gói
Certificate of Origin (C/O) /səˈtɪf.ɪ.kət əv ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ Giấy chứng nhận xuất xứ
Certificate of Quality /səˈtɪf.ɪ.kət əv ˈkwɒl.ə.ti/ Chứng nhận chất lượng
Certificate of Inspection /səˈtɪf.ɪ.kət əv ɪnˈspek.ʃən/ Giấy chứng nhận kiểm định
Harmonized System Code (HS Code) /ˈhɑː.mə.naɪzd ˈsɪs.təm kəʊd/ Mã HS
Import License /ɪmˈpɔːrt ˈlaɪ.səns/ Giấy phép nhập khẩu
Export License /ɪkˈspɔːrt ˈlaɪ.səns/ Giấy phép xuất khẩu
Quota /ˈkwəʊ.tə/ Hạn ngạch
Trade Agreement /treɪd əˈɡriː.mənt/ Hiệp định thương mại
Free Trade Agreement (FTA) /friː treɪd əˈɡriː.mənt/ Hiệp định thương mại tự do
Port of Loading (POL) /pɔːrt əv ˈləʊ.dɪŋ/ Cảng xếp hàng
Port of Discharge (POD) /pɔːrt əv dɪsˈtʃɑːdʒ/ Cảng dỡ hàng
Country of Origin /ˈkʌn.tri əv ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ Nước xuất xứ
Country of Destination /ˈkʌn.tri əv ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ Nước nhập khẩu
Freight Forwarder /freɪt ˈfɔː.wə.dər/ Công ty giao nhận vận tải
Shipping Agent /ˈʃɪp.ɪŋ ˈeɪ.dʒənt/ Đại lý vận tải
Customs Broker /ˈkʌs.təmz ˈbrəʊ.kər/ Đại lý khai thuê hải quan
Trade Compliance /treɪd kəmˈplaɪ.əns/ Tuân thủ thương mại
Import Declaration /ɪmˈpɔːrt ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/ Tờ khai nhập khẩu
Export Declaration /ɪkˈspɔːrt ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/ Tờ khai xuất khẩu
Inspection Certificate /ɪnˈspek.ʃən səˈtɪf.ɪ.kət/ Giấy chứng nhận kiểm tra
Trade Finance /treɪd ˈfaɪ.næns/ Tài trợ thương mại
Letter of Indemnity (LOI) /ˈlet.ər əv ɪnˈdem.nə.ti/ Thư cam kết bồi thường
Delivery Order (D/O) /dɪˈlɪv.ər.i ˈɔː.dər/ Lệnh giao hàng
Arrival Notice /əˈraɪ.vəl ˈnəʊ.tɪs/ Thông báo hàng đến
Import Permit /ɪmˈpɔːrt ˈpɜː.mɪt/ Giấy phép nhập khẩu
Export Permit /ɪkˈspɔːrt ˈpɜː.mɪt/ Giấy phép xuất khẩu
Trade Documentation /treɪd ˌdɒk.jə.mənˈteɪ.ʃən/ Bộ chứng từ xuất nhập khẩu
Non-tariff zones /nɒn-ˈtærɪf zəʊnz/ Khu phi thuế quan
từ vựng tiếng anh về xuất nhập khẩu
Các từ tiếng Anh chuyên ngành Logistics​ về xuất nhập khẩu

1.3 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về vận tải quốc tế

Từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Transportation /ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/ Vận tải
International Transport /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈtræn.spɔːt/ Vận tải quốc tế
Freight /freɪt/ Cước vận chuyển
Freight Charge /freɪt tʃɑːdʒ/ Phí vận chuyển
Carrier /ˈkær.i.ər/ Đơn vị vận tải
Shipping Line /ˈʃɪp.ɪŋ laɪn/ Hãng tàu
Vessel /ˈves.əl/ Tàu biển
Container Ship /kənˈteɪ.nər ʃɪp/ Tàu container
Air Freight /eə freɪt/ Vận tải hàng không
Sea Freight /siː freɪt/ Vận tải đường biển
Road Transport /rəʊd ˈtræn.spɔːt/ Vận tải đường bộ
Rail Transport /reɪl ˈtræn.spɔːt/ Vận tải đường sắt
Multimodal Transport /ˌmʌl.tiˈməʊ.dəl ˈtræn.spɔːt/ Vận tải đa phương thức
Container /kənˈteɪ.nər/ Container
Full Container Load (FCL) /fʊl kənˈteɪ.nər ləʊd/ Hàng nguyên container
Less than Container Load (LCL) /les ðæn kənˈteɪ.nər ləʊd/ Hàng lẻ
Transit Time /ˈtræn.zɪt taɪm/ Thời gian vận chuyển
Delivery Time /dɪˈlɪv.ər.i taɪm/ Thời gian giao hàng
Port /pɔːt/ Cảng
Seaport /ˈsiː.pɔːt/ Cảng biển
Airport Cargo Terminal /ˈeə.pɔːt ˈkɑː.ɡəʊ ˈtɜː.mɪ.nəl/ Nhà ga hàng hóa sân bay
Loading /ˈləʊ.dɪŋ/ Xếp hàng
Unloading /ʌnˈləʊ.dɪŋ/ Dỡ hàng
Shipment Tracking /ˈʃɪp.mənt ˈtræk.ɪŋ/ Theo dõi lô hàng
Cargo Handling /ˈkɑː.ɡəʊ ˈhæn.dlɪŋ/ Xử lý hàng hóa
Cargo Insurance /ˈkɑː.ɡəʊ ɪnˈʃʊə.rəns/ Bảo hiểm hàng hóa
Transit Cargo /ˈtræn.zɪt ˈkɑː.ɡəʊ/ Hàng quá cảnh
Dangerous Goods /ˈdeɪn.dʒər.əs ɡʊdz/ Hàng nguy hiểm
Oversized Cargo /ˈəʊ.və.saɪzd ˈkɑː.ɡəʊ/ Hàng siêu trường siêu trọng
Reefer Container /ˈriː.fər kənˈteɪ.nər/ Container lạnh
Dry Container /draɪ kənˈteɪ.nər/ Container khô
Bill of Lading /bɪl əv ˈleɪ.dɪŋ/ Vận đơn
Air Waybill /eə ˈweɪ.bɪl/ Vận đơn hàng không
Consignment Note /kənˈsaɪn.mənt nəʊt/ Phiếu gửi hàng
Freight Forwarder /freɪt ˈfɔː.wə.dər/ Công ty giao nhận
Shipping Schedule /ˈʃɪp.ɪŋ ˈʃed.juːl/ Lịch trình tàu
Estimated Time of Arrival (ETA) /ˈes.tɪ.meɪ.tɪd taɪm əv əˈraɪ.vəl/ Thời gian dự kiến đến
Estimated Time of Departure (ETD) /ˈes.tɪ.meɪ.tɪd taɪm əv dɪˈpɑː.tʃər/ Thời gian dự kiến khởi hành
Demurrage /dɪˈmʌr.ɪdʒ/ Phí lưu container
Detention /dɪˈten.ʃən/ Phí lưu container ngoài cảng
Charter Party /ˈtʃɑː.tər ˈpɑː.ti/ Hợp đồng thuê tàu
Cargo Manifest /ˈkɑː.ɡəʊ ˈmæn.ɪ.fest/ Bản kê khai hàng hóa
Dock /dɒk/ Cầu cảng
Terminal /ˈtɜː.mɪ.nəl/ Nhà ga, bến cảng
Haulage /ˈhɔː.lɪdʒ/ Vận chuyển nội địa
Last-mile Delivery /ˌlɑːst maɪl dɪˈlɪv.ər.i/ Giao hàng chặng cuối
Transshipment /trænˈʃɪp.mənt/ Chuyển tải
Route Planning /ruːt ˈplæn.ɪŋ/ Lập kế hoạch tuyến đường
Cargo Capacity /ˈkɑː.ɡəʊ kəˈpæs.ə.ti/ Sức chứa hàng hóa
Freight Rate /freɪt reɪt/ Mức cước vận chuyển
Từ vựng tiếng Anh về vận tải quốc tế
Những từ vựng tiếng Anh về vận tải quốc tế

1.4 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về quản lý kho bãi

Từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Warehouse /ˈweə.haʊs/ Kho hàng
Warehousing /ˈweə.haʊ.zɪŋ/ Quản lý kho bãi
Inventory /ˈɪn.vən.tər.i/ Hàng tồn kho
Inventory Management /ˈɪn.vən.tər.i ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ Quản lý tồn kho
Stock /stɒk/ Hàng tồn
Storage /ˈstɔː.rɪdʒ/ Lưu trữ
Rack /ræk/ Kệ chứa hàng
Shelf /ʃelf/ Giá đỡ hàng
Pallet /ˈpæl.ɪt/ Pallet
Forklift /ˈfɔːk.lɪft/ Xe nâng
Warehouse Manager /ˈweə.haʊs ˈmæn.ɪ.dʒər/ Quản lý kho
Warehouse Staff /ˈweə.haʊs stɑːf/ Nhân viên kho
Stock Control /stɒk kənˈtrəʊl/ Kiểm soát tồn kho
Inventory Audit /ˈɪn.vən.tər.i ˈɔː.dɪt/ Kiểm kê kho
Cycle Count /ˈsaɪ.kəl kaʊnt/ Kiểm kê định kỳ
Goods Receipt /ɡʊdz rɪˈsiːt/ Nhập kho
Goods Issue /ɡʊdz ˈɪʃ.uː/ Xuất kho
Receiving Area /rɪˈsiː.vɪŋ ˈeə.ri.ə/ Khu vực nhận hàng
Dispatch Area /dɪˈspætʃ ˈeə.ri.ə/ Khu vực xuất hàng
Picking /ˈpɪk.ɪŋ/ Lấy hàng
Packing /ˈpæk.ɪŋ/ Đóng gói
Packaging /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ Bao bì
Barcode /ˈbɑː.kəʊd/ Mã vạch
QR Code /ˌkjuː ˈɑːr kəʊd/ Mã QR
Warehouse Management System (WMS) /ˈweə.haʊs ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈsɪs.təm/ Hệ thống quản lý kho
Stock Keeping Unit (SKU) /stɒk ˈkiː.pɪŋ ˈjuː.nɪt/ Mã hàng hóa
Reorder Point /ˌriːˈɔː.dər pɔɪnt/ Điểm đặt hàng lại
Safety Stock /ˈseɪf.ti stɒk/ Tồn kho an toàn
Overstock /ˌəʊ.vəˈstɒk/ Tồn kho dư thừa
Out of Stock /aʊt əv stɒk/ Hết hàng
Inventory Turnover /ˈɪn.vən.tər.i ˈtɜː.nəʊ.vər/ Vòng quay tồn kho
Storage Capacity /ˈstɔː.rɪdʒ kəˈpæs.ə.ti/ Sức chứa kho
Distribution Center /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən ˈsen.tər/ Trung tâm phân phối
Loading Dock /ˈləʊ.dɪŋ dɒk/ Khu vực bốc xếp
Order Fulfillment /ˈɔː.dər fʊlˈfɪl.mənt/ Hoàn tất đơn hàng
Batch Number /bætʃ ˈnʌm.bər/ Số lô hàng
Expiry Date /ɪkˈspaɪə.ri deɪt/ Hạn sử dụng
Inventory Record /ˈɪn.vən.tər.i ˈrek.ɔːd/ Hồ sơ tồn kho
Material Handling /məˈtɪə.ri.əl ˈhæn.dlɪŋ/ Xử lý vật tư
Warehouse Layout /ˈweə.haʊs ˈleɪ.aʊt/ Bố trí kho hàng
Từ vựng tiếng Anh về quản lý kho bãi
Các từ vựng tiếng Anh về quản lý kho bãi

1.5 Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics về chuỗi cung ứng

Từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Supply Chain /səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng
Supply Chain Management (SCM) /səˈplaɪ tʃeɪn ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý chuỗi cung ứng
Supplier /səˈplaɪər/ Nhà cung cấp
Vendor /ˈvendər/ Nhà cung cấp
Manufacturer /ˌmænjuˈfæktʃərər/ Nhà sản xuất
Distributor /dɪˈstrɪbjətər/ Nhà phân phối
Wholesaler /ˈhəʊlseɪlər/ Nhà bán buôn
Retailer /ˈriːteɪlər/ Nhà bán lẻ
Customer /ˈkʌstəmər/ Khách hàng
End User /end ˈjuːzər/ Người dùng cuối
Procurement /prəˈkjʊəmənt/ Thu mua
Purchasing /ˈpɜːtʃəsɪŋ/ Mua hàng
Sourcing /ˈsɔːrsɪŋ/ Tìm nguồn cung
Demand /dɪˈmɑːnd/ Nhu cầu
Supply /səˈplaɪ/ Nguồn cung
Demand Forecasting /dɪˈmɑːnd ˈfɔːkɑːstɪŋ/ Dự báo nhu cầu
Inventory Planning /ˈɪnvənˌtɔːri ˈplænɪŋ/ Hoạch định tồn kho
Production Planning /prəˈdʌkʃən ˈplænɪŋ/ Hoạch định sản xuất
Capacity Planning /kəˈpæsəti ˈplænɪŋ/ Hoạch định năng lực
Lead Time /liːd taɪm/ Thời gian cung ứng
Replenishment /rɪˈplenɪʃmənt/ Bổ sung hàng hóa
Inventory Turnover /ˈɪnvənˌtɔːri ˈtɜːrnˌoʊvər/ Vòng quay hàng tồn kho
Safety Stock /ˈseɪfti stɒk/ Tồn kho an toàn
Buffer Stock /ˈbʌfər stɒk/ Tồn kho dự phòng
Raw Materials /rɔː məˈtɪəriəlz/ Nguyên vật liệu
Work in Progress (WIP) /wɜːrk ɪn ˈprɒɡres/ Hàng đang sản xuất
Finished Goods /ˈfɪnɪʃt ɡʊdz/ Thành phẩm
Distribution Center (DC) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈsentər/ Trung tâm phân phối
Distribution Network /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈnetwɜːrk/ Mạng lưới phân phối
Logistics Network /ləˈdʒɪstɪks ˈnetwɜːrk/ Mạng lưới logistics
Order Fulfillment /ˈɔːrdər fʊlˈfɪlmənt/ Hoàn tất đơn hàng
Order Processing /ˈɔːrdər ˈprɒsesɪŋ/ Xử lý đơn hàng
Demand Planning /dɪˈmɑːnd ˈplænɪŋ/ Hoạch định nhu cầu
Supply Planning /səˈplaɪ ˈplænɪŋ/ Hoạch định nguồn cung
Material Requirement Planning (MRP) /məˈtɪəriəl rɪˈkwaɪərmənt ˈplænɪŋ/ Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
Enterprise Resource Planning (ERP) /ˈentərpraɪz rɪˈsɔːrs ˈplænɪŋ/ Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
Supplier Relationship Management (SRM) /səˈplaɪər rɪˈleɪʃənʃɪp ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý quan hệ nhà cung cấp
Customer Relationship Management (CRM) /ˈkʌstəmər rɪˈleɪʃənʃɪp ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý quan hệ khách hàng
Third-party Logistics (3PL) /θɜːrd ˈpɑːrti ləˈdʒɪstɪks/ Logistics bên thứ ba
Fourth-party Logistics (4PL) /fɔːrθ ˈpɑːrti ləˈdʒɪstɪks/ Logistics bên thứ tư
Reverse Logistics /rɪˈvɜːrs ləˈdʒɪstɪks/ Logistics ngược
Just In Time (JIT) /dʒʌst ɪn taɪm/ Sản xuất đúng thời điểm
Lean Supply Chain /liːn səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng tinh gọn
Agile Supply Chain /ˈædʒaɪl səˈplaɪ tʃeɪn/ Chuỗi cung ứng linh hoạt
Supply Chain Visibility /səˈplaɪ tʃeɪn ˌvɪzəˈbɪləti/ Khả năng hiển thị chuỗi cung ứng
Traceability /ˌtreɪsəˈbɪləti/ Khả năng truy xuất nguồn gốc
Sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ Tính bền vững
Risk Management /rɪsk ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý rủi ro
Key Performance Indicator (KPI) /kiː pərˈfɔːrməns ˈɪndɪkeɪtər/ Chỉ số đánh giá hiệu suất
Supply Chain Optimization /səˈplaɪ tʃeɪn ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/ Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
Từ vựng tiếng Anh về chuỗi cung ứng
Từ vựng tiếng Anh về chuỗi cung ứng

2. Tổng hợp các từ viết tắt tiếng Anh trong lĩnh vực Logistic

Viết tắt Tên đầy đủ Nghĩa tiếng Việt
B/L Bill of Lading Vận đơn đường biển
AWB Air Waybill Vận đơn hàng không
HBL House Bill of Lading Vận đơn thứ cấp
MBL Master Bill of Lading Vận đơn chủ
D/O Delivery Order Lệnh giao hàng
SI Shipping Instruction Hướng dẫn giao hàng
ETA Estimated Time of Arrival Thời gian dự kiến đến
ETD Estimated Time of Departure Thời gian dự kiến khởi hành
POL Port of Loading Cảng xếp hàng
POD Port of Discharge Cảng dỡ hàng
CY Container Yard Bãi container
CFS Container Freight Station Trạm gom hàng lẻ
FCL Full Container Load Hàng nguyên container
LCL Less than Container Load Hàng lẻ
TEU Twenty-foot Equivalent Unit Đơn vị container 20 feet
FEU Forty-foot Equivalent Unit Đơn vị container 40 feet
DG Dangerous Goods Hàng nguy hiểm
VGM Verified Gross Mass Khối lượng toàn bộ đã xác minh
THC Terminal Handling Charge Phí xếp dỡ tại cảng
BAF Bunker Adjustment Factor Phụ phí nhiên liệu
HS Code Harmonized System Code Mã phân loại hàng hóa
C/O Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứ
CFS Certificate of Free Sale Giấy chứng nhận lưu hành tự do
COA Certificate of Analysis Giấy chứng nhận phân tích
CQ Certificate of Quality Giấy chứng nhận chất lượng
CI Commercial Invoice Hóa đơn thương mại
PL Packing List Phiếu đóng gói
AN Arrival Notice Thông báo hàng đến
LOI Letter of Indemnity Thư cam kết bồi thường
DGD Dangerous Goods Declaration Tờ khai hàng nguy hiểm
MSDS Material Safety Data Sheet Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất
EXW Ex Works Giao tại xưởng
FOB Free On Board Giao hàng lên tàu
CFR Cost and Freight Tiền hàng và cước phí
CIF Cost, Insurance and Freight Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí
FCA Free Carrier Giao cho người chuyên chở

3. Các mẫu câu giao tiếp trong ngành Logisctic

  • Could you please provide the latest ETA and ETD for this shipment?

=>> Bạn có thể cung cấp ETA và ETD mới nhất cho lô hàng này không?

  • The vessel is expected to arrive at the destination port on schedule.

=>> Tàu dự kiến sẽ cập cảng đích đúng lịch trình.

  • There has been a delay due to port congestion.

=>> Lô hàng bị chậm do tình trạng ùn tắc cảng.

  • Please keep us informed of any changes to the shipping schedule.

=>> Vui lòng cập nhật cho chúng tôi nếu có thay đổi về lịch trình vận chuyển.

  • We would like to book a 40-foot container for this shipment.

=>> Chúng tôi muốn đặt một container 40 feet cho lô hàng này.

  • Could you confirm the booking number and vessel schedule?

=>> Bạn có thể xác nhận số booking và lịch trình tàu không?

  • Please advise whether there is any available space on the vessel.

=>> Vui lòng cho biết liệu còn chỗ trống trên tàu hay không.

  • The booking has been successfully confirmed.

=>> Booking đã được xác nhận thành công.

  • Please send us the Commercial Invoice and Packing List for customs clearance.

=>> Vui lòng gửi Hóa đơn thương mại và Phiếu đóng gói để làm thủ tục hải quan.

  • We have received the original Bill of Lading.

=>> Chúng tôi đã nhận được vận đơn gốc.

  • Could you provide the Certificate of Origin as soon as possible?

=>> Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ sớm nhất có thể không?

  • There is a discrepancy between the invoice and the packing list.

=>> Có sự khác biệt giữa hóa đơn thương mại và phiếu đóng gói.

  • The customs declaration has been submitted successfully.

=>> Tờ khai hải quan đã được nộp thành công.

  • The shipment is currently undergoing customs inspection.

=>> Lô hàng hiện đang được kiểm tra hải quan.

  • Additional documents are required for customs clearance.

=>> Cần bổ sung thêm chứng từ để thông quan.

  • The container has been released by customs.

=>> Container đã được hải quan thông quan.

  • What payment term has been agreed upon for this transaction?

=>> Điều khoản thanh toán nào đã được thống nhất cho giao dịch này?

  • The payment will be made via T/T in advance.

=>> Khoản thanh toán sẽ được thực hiện bằng phương thức chuyển tiền T/T trả trước.

  • The Letter of Credit has been issued by the buyer’s bank.

=>> Thư tín dụng đã được ngân hàng của bên mua phát hành.

  • Please confirm once the payment has been received.

=>> Vui lòng xác nhận khi khoản thanh toán đã được nhận.

4. Tài liệu học thuật chuyên ngành Logistics

4.1 Sách tiếng Anh chuyên ngành Logistics

  • Logistics & Supply Chain Management: Sách tập trung giải thích các hoạt động vận tải, tồn kho, quản lý kho bãi và tối ưu chuỗi cung ứng. Cuốn sách phù hợp với sinh viên ngành Logistics, Xuất nhập khẩu và Supply Chain Management.
  • Global Logistics and Supply Chain Management: Tài liệu cung cấp góc nhìn toàn diện về tình hình Logistic toàn cầu, thương mại quốc tế và vận tải xuyên biên giới.
  • Supply Chain Management: Strategy, Planning, and Operation: Đây là tài liệu được sử dụng rộng rãi tại các trường đại học và chương trình MBA trên thế giới. Nội dung tập trung vào chiến lược quản trị chuỗi cung ứng, lập kế hoạch và tối ưu hoạt động logistics.

4.2 Từ điển tiếng Anh chuyên ngành logistics​

  • Dictionary of Logistics: Cuốn từ điển phù hợp cho người mới cung cấp các thuật ngữ liên quan đến logistics, giao nhận vận tải, kho vận và chuỗi cung ứng
  • Logistics Glossary: Bộ từ điển thuật ngữ chuyên ngành thường được các doanh nghiệp logistics và hãng vận tải quốc tế sử dụng.
  • BusinessDictionary: Nguồn tham khảo trực tuyến giúp giải thích các thuật ngữ về thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu và logistics bằng ngôn ngữ dễ hiểu, phù hợp cho cả sinh viên và người đi làm.

4.3 Website học tiếng Anh chuyên ngành Logistics

  • Supply Chain Brain: Trang tin tức về logistics và chuỗi cung ứng với nhiều bài phân tích, báo cáo và nghiên cứu thực tiễn.
  • Inbound Logistics: Nguồn tài liệu cập nhật xu hướng logistics, kho bãi, vận tải và công nghệ chuỗi cung ứng trên toàn cầu.

Bài viết trên đã tổng hợp tất tần tật về từ vựng cũng như các mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành Logisctic. Hy vọng với những kiến thức LPA Mastery VN cung cấp đã giúp ích nhiều đến cho bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *