Tiếng Anh đóng vai trò quan trọng đối với sinh viên, giảng viên và những người làm việc trong lĩnh vực tâm lý. Việc nắm vững từ vựng, mẫu câu chuyên môn và các nguồn tài liệu uy tín sẽ giúp bạn tiếp cận kiến thức quốc tế hiệu quả hơn. Bài viết dưới đây LPA Mastery VN đã tổng hợp đầy đủ từ vụng và những mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học thông dụng nhất.

tiếng anh chuyên ngành tâm lý học
Tổng hợp từ vựng và các mẫu câu thông dụng bằng tiếng Anh trong ngành tâm lý học

1. Chuyên ngành tâm lý học tiếng Anh là gì?

Theo từ điển Cambridge, tên tiếng Anh của ngành tâm lý học gọi là Psychology (/saɪˈkɒlədʒi/). Đây là ngành khoa học nghiên cứu về hành vi, cảm xúc, suy nghĩ và các quá trình tâm lý của con người. Bên cạnh thuật ngữ Psychology, ngành tâm lý học còn được chia thành nhiều chuyên ngành nhỏ với tên gọi tiếng Anh khác nhau như:

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Psychology /saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học
Clinical Psychology /ˈklɪnɪkl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học lâm sàng
Counseling Psychology /ˈkaʊnsəlɪŋ saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học tham vấn
Educational Psychology /ˌedʒuˈkeɪʃənl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học giáo dục
Developmental Psychology /dɪˌveləpˈmentl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học phát triển
Social Psychology /ˈsəʊʃl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học xã hội
Cognitive Psychology /ˈkɒɡnətɪv saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học nhận thức
Industrial-Organizational Psychology /ɪnˈdʌstriəl ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học công nghiệp và tổ chức
Forensic Psychology /fəˈrensɪk saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học pháp y
Health Psychology /helθ saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học sức khỏe
Child Psychology /tʃaɪld saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học trẻ em
Abnormal Psychology /æbˈnɔːrml saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học bất thường

2. Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành tâm lý học

2.1 Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong ngành tâm lý học

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học
Clinical Psychologist /ˈklɪnɪkl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học lâm sàng
Counseling Psychologist /ˈkaʊnsəlɪŋ saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học tham vấn
School Psychologist /skuːl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học học đường
Educational Psychologist /ˌedʒuˈkeɪʃənl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học giáo dục
Child Psychologist /tʃaɪld saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học trẻ em
Adolescent Psychologist /ˌædəˈlesnt saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học vị thành niên
Developmental Psychologist /dɪˌveləpˈmentl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học phát triển
Social Psychologist /ˈsəʊʃl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học xã hội
Cognitive Psychologist /ˈkɒɡnətɪv saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học nhận thức
Behavioral Psychologist /bɪˈheɪvjərəl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học hành vi
Health Psychologist /helθ saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học sức khỏe
Rehabilitation Psychologist /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃən saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học phục hồi chức năng
Neuropsychologist /ˌnjʊərəʊsaɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học thần kinh
Forensic Psychologist /fəˈrensɪk saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học pháp y
Sports Psychologist /spɔːrts saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học thể thao
Industrial Psychologist /ɪnˈdʌstriəl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học công nghiệp
Organizational Psychologist /ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃənl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học tổ chức
Occupational Psychologist /ˌɒkjuˈpeɪʃənl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học nghề nghiệp
Military Psychologist /ˈmɪləteri saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học quân sự
Research Psychologist /rɪˈsɜːrtʃ saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu tâm lý học
Experimental Psychologist /ɪkˌsperɪˈmentl saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học thực nghiệm
Counseling Therapist /ˈkaʊnsəlɪŋ ˈθerəpɪst/ Chuyên gia tham vấn tâm lý
Psychotherapist /ˌsaɪkəʊˈθerəpɪst/ Nhà tâm lý trị liệu
Therapist /ˈθerəpɪst/ Nhà trị liệu
Family Therapist /ˈfæməli ˈθerəpɪst/ Nhà trị liệu gia đình
Marriage Counselor /ˈmærɪdʒ ˈkaʊnsələr/ Chuyên viên tư vấn hôn nhân
Mental Health Counselor /ˈmentl helθ ˈkaʊnsələr/ Chuyên viên tư vấn sức khỏe tâm thần
Behavioral Therapist /bɪˈheɪvjərəl ˈθerəpɪst/ Chuyên gia trị liệu hành vi
Psychiatrist /saɪˈkaɪətrɪst/ Bác sĩ tâm thần
Child Psychiatrist /tʃaɪld saɪˈkaɪətrɪst/ Bác sĩ tâm thần trẻ em
Mental Health Practitioner /ˈmentl helθ prækˈtɪʃənər/ Chuyên gia sức khỏe tâm thần
Case Manager /keɪs ˈmænɪdʒər/ Điều phối viên ca tâm lý
Social Worker /ˈsəʊʃl ˈwɜːrkər/ Nhân viên công tác xã hội
Clinical Supervisor /ˈklɪnɪkl ˈsuːpərvaɪzər/ Giám sát viên lâm sàng
Psychological Consultant /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl kənˈsʌltənt/ Chuyên gia tư vấn tâm lý
Behavioral Consultant /bɪˈheɪvjərəl kənˈsʌltənt/ Chuyên gia tư vấn hành vi
Psychological Assessor /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl əˈsesər/ Chuyên viên đánh giá tâm lý
Psychological Examiner /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl ɪɡˈzæmɪnər/ Chuyên viên kiểm tra tâm lý
Psychology Lecturer /saɪˈkɒlədʒi ˈlektʃərər/ Giảng viên tâm lý học
Psychology Professor /saɪˈkɒlədʒi prəˈfesər/ Giáo sư tâm lý học
Psychology Instructor /saɪˈkɒlədʒi ɪnˈstrʌktər/ Giảng viên hướng dẫn tâm lý học
Graduate Research Assistant /ˈɡrædʒuət rɪˈsɜːrtʃ əˈsɪstənt/ Trợ lý nghiên cứu sau đại học
Psychology Intern /saɪˈkɒlədʒi ˈɪntɜːrn/ Thực tập sinh tâm lý học
Psychological Researcher /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl rɪˈsɜːrtʃər/ Nhà nghiên cứu tâm lý
Human Factors Psychologist /ˈhjuːmən ˈfæktərz saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học nhân tố con người
Consumer Psychologist /kənˈsuːmər saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học người tiêu dùng
Community Psychologist /kəˈmjuːnəti saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học cộng đồng
Positive Psychologist /ˈpɒzətɪv saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học tích cực

2.2. Từ vựng về sức khỏe tâm thần

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Mental health /ˈmentl helθ/ Sức khỏe tâm thần
Mental illness /ˈmentl ˈɪlnəs/ Bệnh tâm thần
Mental disorder /ˈmentl dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn tâm thần
Psychological well-being /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl wel ˈbiːɪŋ/ Sức khỏe tinh thần
Anxiety /æŋˈzaɪəti/ Lo âu
Anxiety disorder /æŋˈzaɪəti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn lo âu
Depression /dɪˈpreʃən/ Trầm cảm
Major depressive disorder /ˈmeɪdʒər dɪˈpresɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn trầm cảm nặng
Bipolar disorder /baɪˈpəʊlər dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn lưỡng cực
Panic attack /ˈpænɪk əˈtæk/ Cơn hoảng loạn
Panic disorder /ˈpænɪk dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn hoảng sợ
Stress /stres/ Căng thẳng
Chronic stress /ˈkrɒnɪk stres/ Căng thẳng mãn tính
Burnout /ˈbɜːrnaʊt/ Kiệt sức tâm lý
Trauma /ˈtrɔːmə/ Sang chấn tâm lý
Psychological trauma /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl ˈtrɔːmə/ Tổn thương tâm lý
PTSD (Post-Traumatic Stress Disorder) /ˌpiː tiː es ˈdiː/ Rối loạn căng thẳng sau sang chấn
Obsessive-compulsive disorder (OCD) /əbˈsesɪv kəmˈpʌlsɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Phobia /ˈfəʊbiə/ Chứng ám ảnh
Social anxiety /ˈsəʊʃl æŋˈzaɪəti/ Lo âu xã hội
Insomnia /ɪnˈsɒmniə/ Mất ngủ
Self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ Lòng tự trọng
Self-harm /ˌself ˈhɑːrm/ Tự gây tổn thương
Suicidal ideation /ˌsuːɪˈsaɪdl ˌaɪdiˈeɪʃən/ Ý nghĩ tự tử
Resilience /rɪˈzɪliəns/ Khả năng phục hồi tâm lý

2.4. Từ vựng về các trường phái và lý thuyết tâm lý học

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Psychological theory /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl ˈθɪəri/ Lý thuyết tâm lý học
School of psychology /skuːl əv saɪˈkɒlədʒi/ Trường phái tâm lý học
Behaviorism /bɪˈheɪvjərɪzəm/ Thuyết hành vi
Behavioral psychology /bɪˈheɪvjərəl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học hành vi
Psychoanalysis /ˌsaɪkəʊəˈnæləsɪs/ Phân tâm học
Psychodynamic theory /ˌsaɪkəʊdaɪˈnæmɪk ˈθɪəri/ Thuyết tâm động học
Humanistic psychology /ˌhjuːməˈnɪstɪk saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học nhân văn
Cognitive psychology /ˈkɒɡnətɪv saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học nhận thức
Social psychology /ˈsəʊʃl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học xã hội
Evolutionary psychology /ˌevəˈluːʃəneri saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học tiến hóa
Biological psychology /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học sinh học
Developmental psychology /dɪˌveləpˈmentl saɪˈkɒlədʒi/ Tâm lý học phát triển
Attachment theory /əˈtætʃmənt ˈθɪəri/ Thuyết gắn bó
Social learning theory /ˈsəʊʃl ˈlɜːrnɪŋ ˈθɪəri/ Thuyết học tập xã hội
Cognitive theory /ˈkɒɡnətɪv ˈθɪəri/ Thuyết nhận thức
Personality theory /ˌpɜːrsəˈnæləti ˈθɪəri/ Thuyết nhân cách
Trait theory /treɪt ˈθɪəri/ Thuyết đặc điểm
Self-determination theory /ˌself dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃən ˈθɪəri/ Thuyết tự quyết
Hierarchy of needs /ˈhaɪərɑːrki əv niːdz/ Tháp nhu cầu
Operant conditioning /ˈɒpərənt kənˈdɪʃənɪŋ/ Điều kiện hóa thao tác
Classical conditioning /ˈklæsɪkl kənˈdɪʃənɪŋ/ Điều kiện hóa cổ điển
Reinforcement theory /ˌriːɪnˈfɔːrsmənt ˈθɪəri/ Thuyết củng cố
Motivation theory /ˌməʊtɪˈveɪʃən ˈθɪəri/ Lý thuyết động cơ
Cognitive dissonance theory /ˈkɒɡnətɪv ˈdɪsənəns ˈθɪəri/ Thuyết bất hòa nhận thức
Information processing theory /ˌɪnfərˈmeɪʃən ˈprəʊsesɪŋ ˈθɪəri/ Thuyết xử lý thông tin

2.5. Từ vựng tiếng Anh về các rối loạn và bệnh lý tâm thần

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Mental disorder /ˈmentl dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn tâm thần
Psychological disorder /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn tâm lý
Anxiety disorder /æŋˈzaɪəti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn lo âu
Generalized Anxiety Disorder (GAD) /ˈdʒenərəlaɪzd æŋˈzaɪəti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn lo âu lan tỏa
Social Anxiety Disorder /ˈsəʊʃl æŋˈzaɪəti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn lo âu xã hội
Panic Disorder /ˈpænɪk dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn hoảng sợ
Panic Attack /ˈpænɪk əˈtæk/ Cơn hoảng loạn
Phobia /ˈfəʊbiə/ Chứng ám ảnh sợ hãi
Specific Phobia /spəˈsɪfɪk ˈfəʊbiə/ Ám ảnh sợ đặc hiệu
Agoraphobia /ˌæɡərəˈfəʊbiə/ Chứng sợ không gian mở
Depression /dɪˈpreʃən/ Trầm cảm
Major Depressive Disorder /ˈmeɪdʒər dɪˈpresɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn trầm cảm nặng
Persistent Depressive Disorder /pəˈsɪstənt dɪˈpresɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn trầm cảm dai dẳng
Bipolar Disorder /baɪˈpəʊlər dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn lưỡng cực
Mania /ˈmeɪniə/ Hưng cảm
Hypomania /ˌhaɪpəʊˈmeɪniə/ Hưng cảm nhẹ
Obsessive-Compulsive Disorder (OCD) /əbˈsesɪv kəmˈpʌlsɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Obsession /əbˈseʃən/ Ám ảnh
Compulsion /kəmˈpʌlʃən/ Hành vi cưỡng chế
Post-Traumatic Stress Disorder (PTSD) /ˌpiː tiː es ˈdiː/ Rối loạn căng thẳng sau sang chấn
Acute Stress Disorder /əˈkjuːt stres dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn stress cấp tính
Trauma-related disorder /ˈtrɔːmə rɪˈleɪtɪd dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn liên quan sang chấn
Schizophrenia /ˌskɪtsəˈfriːniə/ Tâm thần phân liệt
Psychosis /saɪˈkəʊsɪs/ Loạn thần
Delusion /dɪˈluːʒən/ Hoang tưởng
Hallucination /həˌluːsɪˈneɪʃən/ Ảo giác
Dissociative Disorder /dɪˈsəʊʃiətɪv dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn phân ly
Dissociative Identity Disorder (DID) /dɪˈsəʊʃiətɪv aɪˈdentəti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn đa nhân cách
Personality Disorder /ˌpɜːrsəˈnæləti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn nhân cách
Borderline Personality Disorder /ˈbɔːrdərlaɪn ˌpɜːrsəˈnæləti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn nhân cách ranh giới
Narcissistic Personality Disorder /ˌnɑːrsɪˈsɪstɪk ˌpɜːrsəˈnæləti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn nhân cách ái kỷ
Antisocial Personality Disorder /ˌæntiˈsəʊʃl ˌpɜːrsəˈnæləti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn nhân cách chống đối xã hội
Avoidant Personality Disorder /əˈvɔɪdənt ˌpɜːrsəˈnæləti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn nhân cách né tránh
Eating Disorder /ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn ăn uống
Anorexia Nervosa /ˌænəˈreksiə nɜːrˈvəʊsə/ Chán ăn tâm thần
Bulimia Nervosa /buːˈlɪmiə nɜːrˈvəʊsə/ Chứng cuồng ăn
Binge Eating Disorder /bɪndʒ ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn ăn vô độ
Sleep Disorder /sliːp dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn giấc ngủ
Insomnia /ɪnˈsɒmniə/ Mất ngủ
Narcolepsy /ˈnɑːrkəlepsi/ Chứng ngủ rũ
Neurodevelopmental Disorder /ˌnjʊərəʊdɪˌveləpˈmentl dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn phát triển thần kinh
Autism Spectrum Disorder (ASD) /ˈɔːtɪzəm ˈspektrəm dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn phổ tự kỷ
Attention Deficit Hyperactivity Disorder (ADHD) /əˈtenʃən ˈdefɪsɪt ˌhaɪpərækˈtɪvəti dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn tăng động giảm chú ý
Learning Disorder /ˈlɜːrnɪŋ dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn học tập
Substance Use Disorder /ˈsʌbstəns juːs dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn sử dụng chất kích thích
Alcohol Use Disorder /ˈælkəhɒl juːs dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn sử dụng rượu
Drug Addiction /drʌɡ əˈdɪkʃən/ Nghiện ma túy
Behavioral Addiction /bɪˈheɪvjərəl əˈdɪkʃən/ Nghiện hành vi
Gambling Disorder /ˈɡæmblɪŋ dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn cờ bạc
Internet Addiction Disorder /ˈɪntərnet əˈdɪkʃən dɪsˈɔːrdər/ Nghiện Internet
Body Dysmorphic Disorder /ˈbɒdi dɪsmɔːrfɪk dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn mặc cảm ngoại hình
Gender Dysphoria /ˈdʒendər dɪsˈfɔːriə/ Chứng bất an giới tính
Adjustment Disorder /əˈdʒʌstmənt dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn thích nghi
Somatic Symptom Disorder /səˈmætɪk ˈsɪmptəm dɪsˈɔːrdər/ Rối loạn triệu chứng cơ thể

2.6. Từ vựng tiếng Anh về các phương pháp trị liệu và điều trị tâm lý

Đây là nhóm thuật ngữ xuất hiện rất thường xuyên trong các môn Clinical Psychology, Counseling Psychology, Psychotherapy và các tài liệu nghiên cứu về sức khỏe tâm thần.

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Psychotherapy /ˌsaɪkəʊˈθerəpi/ Tâm lý trị liệu
Therapy /ˈθerəpi/ Trị liệu
Psychological treatment /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl ˈtriːtmənt/ Điều trị tâm lý
Counseling /ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tham vấn tâm lý
Cognitive Behavioral Therapy (CBT) /ˈkɒɡnətɪv bɪˈheɪvjərəl ˈθerəpi/ Liệu pháp nhận thức hành vi
Dialectical Behavior Therapy (DBT) /ˌdaɪəˈlektɪkl bɪˈheɪvjər ˈθerəpi/ Liệu pháp hành vi biện chứng
Acceptance and Commitment Therapy (ACT) /əkˈseptəns ənd kəˈmɪtmənt ˈθerəpi/ Liệu pháp chấp nhận và cam kết
Exposure Therapy /ɪkˈspəʊʒər ˈθerəpi/ Liệu pháp phơi nhiễm
Behavioral Therapy /bɪˈheɪvjərəl ˈθerəpi/ Liệu pháp hành vi
Cognitive Therapy /ˈkɒɡnətɪv ˈθerəpi/ Liệu pháp nhận thức
Humanistic Therapy /ˌhjuːməˈnɪstɪk ˈθerəpi/ Liệu pháp nhân văn
Person-Centered Therapy /ˈpɜːrsən ˈsentərd ˈθerəpi/ Liệu pháp lấy thân chủ làm trung tâm
Psychodynamic Therapy /ˌsaɪkəʊdaɪˈnæmɪk ˈθerəpi/ Liệu pháp tâm động học
Psychoanalytic Therapy /ˌsaɪkəʊænəˈlɪtɪk ˈθerəpi/ Liệu pháp phân tâm học
Family Therapy /ˈfæməli ˈθerəpi/ Trị liệu gia đình
Couples Therapy /ˈkʌplz ˈθerəpi/ Trị liệu cặp đôi
Marriage Counseling /ˈmærɪdʒ ˈkaʊnsəlɪŋ/ Tham vấn hôn nhân
Group Therapy /ɡruːp ˈθerəpi/ Trị liệu nhóm
Individual Therapy /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl ˈθerəpi/ Trị liệu cá nhân
Child Therapy /tʃaɪld ˈθerəpi/ Trị liệu trẻ em
Play Therapy /pleɪ ˈθerəpi/ Trị liệu thông qua trò chơi
Art Therapy /ɑːrt ˈθerəpi/ Liệu pháp nghệ thuật
Music Therapy /ˈmjuːzɪk ˈθerəpi/ Liệu pháp âm nhạc
Drama Therapy /ˈdrɑːmə ˈθerəpi/ Liệu pháp kịch nghệ
Mindfulness-Based Therapy /ˈmaɪndflnəs beɪst ˈθerəpi/ Liệu pháp dựa trên chánh niệm
Relaxation Therapy /ˌriːlækˈseɪʃən ˈθerəpi/ Liệu pháp thư giãn
Stress Management Therapy /stres ˈmænɪdʒmənt ˈθerəpi/ Liệu pháp quản lý căng thẳng
Trauma Therapy /ˈtrɔːmə ˈθerəpi/ Trị liệu sang chấn
EMDR Therapy /ˌiː em diː ˈɑːr ˈθerəpi/ Liệu pháp giải mẫn cảm và tái xử lý bằng chuyển động mắt
Interpersonal Therapy (IPT) /ˌɪntəˈpɜːrsənl ˈθerəpi/ Liệu pháp liên cá nhân
Supportive Therapy /səˈpɔːrtɪv ˈθerəpi/ Liệu pháp hỗ trợ
Solution-Focused Therapy /səˈluːʃən ˈfəʊkəst ˈθerəpi/ Liệu pháp tập trung vào giải pháp
Narrative Therapy /ˈnærətɪv ˈθerəpi/ Liệu pháp tường thuật
Existential Therapy /ˌeɡzɪˈstenʃl ˈθerəpi/ Liệu pháp hiện sinh
Gestalt Therapy /ɡəˈʃtɑːlt ˈθerəpi/ Liệu pháp Gestalt
Rehabilitation /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃən/ Phục hồi chức năng tâm lý
Intervention /ˌɪntərˈvenʃən/ Can thiệp tâm lý
Crisis Intervention /ˈkraɪsɪs ˌɪntərˈvenʃən/ Can thiệp khủng hoảng
Psychological Assessment /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl əˈsesmənt/ Đánh giá tâm lý
Clinical Interview /ˈklɪnɪkl ˈɪntəvjuː/ Phỏng vấn lâm sàng
Treatment Plan /ˈtriːtmənt plæn/ Kế hoạch điều trị
Therapeutic Alliance /ˌθerəˈpjuːtɪk əˈlaɪəns/ Liên minh trị liệu
Follow-up Session /ˈfɒləʊ ʌp ˈseʃən/ Buổi theo dõi sau điều trị
Medication /ˌmedɪˈkeɪʃən/ Thuốc điều trị
Psychiatric Medication /ˌsaɪkiˈætrɪk ˌmedɪˈkeɪʃən/ Thuốc điều trị tâm thần
Antidepressant /ˌænti dɪˈpresənt/ Thuốc chống trầm cảm
Anti-anxiety Medication /ˌænti æŋˈzaɪəti ˌmedɪˈkeɪʃən/ Thuốc chống lo âu
Mood Stabilizer /muːd ˈsteɪbəlaɪzər/ Thuốc ổn định khí sắc

3. Những mẫu câu tiếng Anh thường dùng tham vấn khách hàng

Mẫu câu tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
How have you been feeling lately? Gần đây bạn cảm thấy như thế nào?
Can you tell me more about what has been bothering you? Bạn có thể chia sẻ thêm về điều đang khiến bạn lo lắng không?
How long have you been experiencing these feelings? Bạn đã trải qua những cảm xúc này trong bao lâu rồi?
What do you think is causing this problem? Theo bạn, nguyên nhân nào dẫn đến vấn đề này?
How does this situation affect your daily life? Vấn đề này ảnh hưởng đến cuộc sống hằng ngày của bạn như thế nào?
Could you describe what happened in more detail? Bạn có thể mô tả chi tiết hơn những gì đã xảy ra không?
What thoughts usually come to your mind in that situation? Bạn thường nghĩ gì khi rơi vào tình huống đó?
How did you feel when that happened? Bạn cảm thấy thế nào khi điều đó xảy ra?
What concerns you the most right now? Điều gì khiến bạn lo lắng nhất ở thời điểm hiện tại?
Thank you for sharing that with me. Cảm ơn bạn đã chia sẻ điều này với tôi.
Your feelings are completely understandable. Những cảm xúc của bạn hoàn toàn có thể được thấu hiểu.
It’s okay to feel this way. Việc bạn cảm thấy như vậy là điều bình thường.
Take your time. There is no rush. Hãy từ từ chia sẻ, chúng ta không cần vội vàng.
What have you done to cope with these feelings? Bạn đã làm gì để đối phó với những cảm xúc này?
Have you talked to anyone else about this? Bạn đã chia sẻ vấn đề này với ai khác chưa?
What kind of support do you feel you need right now? Hiện tại bạn cảm thấy mình cần sự hỗ trợ như thế nào?
What would you like to achieve through counseling? Bạn mong muốn đạt được điều gì thông qua quá trình tham vấn?
Can you think of any situations where you felt better? Bạn có nhớ tình huống nào mà mình cảm thấy tốt hơn không?
How would you like things to change in the future? Bạn mong muốn mọi thứ thay đổi như thế nào trong tương lai?
Let’s discuss some strategies that may help you. Hãy cùng trao đổi về một số phương pháp có thể hỗ trợ bạn.
Do you have any questions before we finish today’s session? Bạn có câu hỏi nào trước khi kết thúc buổi tham vấn hôm nay không?
Thank you for your openness and honesty today. Cảm ơn bạn đã cởi mở và chân thành trong buổi tham vấn hôm nay.
I look forward to seeing you at our next session. Tôi mong được gặp lại bạn trong buổi tham vấn tiếp theo.

4. Tài liệu tiếng Anh ngành tâm lý học

4.1 Sách tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

  • Psychology (David G. Myers & C. Nathan DeWall):Cung cấp kiến thức nền tảng về nhận thức, cảm xúc, hành vi, nhân cách và các lĩnh vực nghiên cứu tâm lý học hiện đại.
  • Introduction to Psychology (James W. Kalat): Tổng hợp những thuật ngữ và khái niệm chuyên ngành bằng tiếng Anh cho người mới.
  • Abnormal Psychology (Ronald J. Comer):Tập trung vào các rối loạn tâm thần, nguyên nhân, triệu chứng và phương pháp điều trị. Đây là tài liệu quan trọng đối với sinh viên tâm lý học lâm sàng.
  • Research Methods in Psychology (Beth Morling):Cung cấp kiến thức về phương pháp nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phân tích dữ liệu và thống kê trong tâm lý học.
  • Cognitive Psychology (Robert J. Sternberg & Karin Sternberg):Nghiên cứu về các quá trình nhận thức như trí nhớ, tư duy, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề và ra quyết định.
  • Social Psychology (David Myers):Giải thích cách con người suy nghĩ, cảm nhận và hành xử trong các mối quan hệ xã hội.
  • Developmental Psychology: Childhood and Adolescence (David R. Shaffer):Nghiên cứu sự phát triển tâm lý từ thời thơ ấu đến tuổi vị thành niên.
  • Counseling and Psychotherapy: Theories and Interventions (David Capuzzi):Tổng hợp các trường phái tham vấn và trị liệu tâm lý được áp dụng phổ biến hiện nay.
  • Theories of Personality (Jess Feist & Gregory Feist):Giới thiệu các lý thuyết nhân cách quan trọng của Freud, Jung, Adler, Rogers, Maslow và nhiều học giả khác.
  • DSM-5-TR (Diagnostic and Statistical Manual of Mental Disorders):Cẩm nang chẩn đoán và thống kê các rối loạn tâm thần được sử dụng rộng rãi trong tâm lý học lâm sàng và tâm thần học.

4.2 Từ điển tiếng Anh ngành tâm lý học

  • APA Dictionary of Psychology:Từ điển chính thức của Hiệp hội Tâm lý học Hoa Kỳ (APA), giải thích các thuật ngữ tâm lý học, tham vấn và sức khỏe tâm thần.
  • The Penguin Dictionary of Psychology:Cung cấp định nghĩa ngắn gọn, dễ hiểu về các khái niệm, học thuyết và thuật ngữ chuyên ngành tâm lý học phù hợp cho sinh viên.
  • Oxford Dictionary of Psychology:Từ điển uy tín nhất dành cho sinh viên và nhà nghiên cứu tâm lý học.
  • A Dictionary of Psychology (Andrew Colman):Từ điển về các thuật ngữ liên quan đến tâm lý học nhận thức, tâm lý học xã hội, tâm lý học phát triển và tâm lý học lâm sàng.
  • Dictionary of Behavioral Science:Từ điển về các thuật ngữ thuộc lĩnh vực khoa học hành vi, tâm lý học và xã hội học.
  • APA Dictionary OnlineTừ điển online cho phép tra cứu nhanh các thuật ngữ chuyên ngành tâm lý học bằng tiếng Anh.
từ điển tiếng anh ngành tâm lý học
6 quyển từ điển tiếng Anh cho ngành tâm lý học phổ biến

Hy vọng những từ vựng, mẫu câu và tài liệu được chia sẻ trong bài viết sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học vững chắc hơn. Việc học và sử dụng thường xuyên các thuật ngữ chuyên môn không chỉ hỗ trợ quá trình học tập, nghiên cứu mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển trong môi trường học thuật và nghề nghiệp quốc tế.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *